Tra cứu

Mã Bưu Chính (Zip/Post code) Bình Phước ⚡️ Mới Nhất 2022

470
mã bưu chính bình phước

Mã bưu điện Bình Phước nhằm giúp bạn khi gửi và nhận thư từ, bưu kiện, bưu phẩm,… bạn nên ghi đúng mã bưu điện của từng bưu cục thuộc tỉnh Bình Phước gần địa điểm người gửi/người nhận để dễ dàng nhận được thư từ, bưu kiện, bưu phẩm và hạn chế trường hợp thất lạc.

Cấu trúc chi tiết mã Zipcode của Bình Phước

  • 2 ký tự đầu tiên: xác định tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
  • Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên: xác định tên quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương
  • Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia
cấu trúc mã bưu chính
cấu trúc mã bưu chính

Mã bưu chính Bình Phước: 67000 (Zip/Postal code các bưu cục tỉnh Bình Phước)

Mẹo tìm nhanh: sử dụng tổ hợp phím Ctrl + F (command + F trên MAC) và gõ tên bưu cục muốn tra cứu để tìm nhanh hơn

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm tỉnh Bình Phước 67000
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy 67001
Ban Tổ chức tỉnh ủy 67002
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy 67003
Ban Dân vận tỉnh ủy 67004
Ban Nội chính tỉnh ủy 67005
Đảng ủy khối cơ quan 67009
Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy 67010
Đảng ủy khối doanh nghiệp 67011
Báo Bình Phước 67016
Hội đồng nhân dân 67021
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội 67030
Tòa án nhân dân tỉnh 67035
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh 67036
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân 67040
Sở Công Thương 67041
Sở Kế hoạch và Đầu tư 67042
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội 67043
Sở Ngoại vụ 67044
Sở Tài chính 67045
Sở Thông tin và Truyền thông 67046
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch 67047
Công an tỉnh 67049
Sở Nội vụ 67051
Sở Tư pháp 67052
Sở Giáo dục và Đào tạo 67053
Sở Giao thông vận tải 67054
Sở Khoa học và Công nghệ 67055
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 67056
Sở Tài nguyên và Môi trường 67057
Sở Xây dựng 67058
Sở Y tế 67060
Bộ chỉ huy Quân sự 67061
Ban Dân tộc 67062
Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh 67063
Thanh tra tỉnh 67064
Trường chính trị tỉnh 67065
Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam 67066
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh 67067
Bảo hiểm xã hội tỉnh 67070
Cục Thuế 67078
Cục Hải quan 67079
Cục Thống kê 67080
Kho bạc Nhà nước tỉnh 67081
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật 67085
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị 67086
Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật 67087
Liên đoàn Lao động tỉnh 67088
Hội Nông dân tỉnh 67089
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh 67090
Tỉnh đoàn 67091
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh 67092
Hội Cựu chiến binh tỉnh 67093

THỊ XÃ ĐỒNG XOÀI

BC. Trung tâm thị xã Đồng Xoài 67100
Thị ủy 67101
Hội đồng nhân dân 67102
Ủy ban nhân dân 67103
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 67104
P. Tân Phú 67106
X. Tiến Thành 67107
X. Tân Thành 67108
X. Tiến Hưng 67109
P. Tân Bình 67110
P. Tân Xuân 67111
P. Tân Thiện 67112
P. Tân Đồng 67113
BCP. Đồng Xoài 67150
BC. KHL Bình Phước 67151
BC. Tân Thành 67152
BC. Hệ 1 Bình Phước 67199

HUYỆN ĐỒNG PHÚ

BC. Trung tâm huyện Đồng Phú 67200
Huyện ủy 67201
Hội đồng nhân dân 67202
Ủy ban nhân dân 67203
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 67204
TT. Tân Phú 67206
X. Tân Tiến 67207
X. Tân Lập 67208
X. Tân Hòa 67209
X. Tân Lợi 67210
X. Tân Hưng 67211
X. Tân Phước 67212
X. Đồng Tâm 67213
X. Đồng Tiến 67214
X. Thuận Phú 67215
X. Thuận Lợi 67216
BCP. Đồng Phú 67250
BC. Tân Hòa 67251
BC. Đồng Tâm 67252
BC. Thuận Lợi 67253

HUYỆN BÙ ĐĂNG

BC. Trung tâm huyện Bù Đăng 67300
Huyện ủy 67301
Hội đồng nhân dân 67302
Ủy ban nhân dân 67303
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 67304
TT. Đức Phong 67306
X. Đoàn Kết 67307
X. Thọ Sơn 67308
X. Phú Sơn 67309
X. Đak Nhau 67310
X. Đường 10 67311
X. Bom Bo 67312
X. Bình Minh 67313
X. Minh Hưng 67314
X. Đức Liễu 67315
X. Nghĩa Bình 67316
X. Nghĩa Trung 67317
X. Đăng Hà 67318
X. Thống Nhất 67319
X. Phước Sơn 67320
X. Đồng Nai 67321
BCP. Bù Đăng 67350
BC. Minh Hưng 67351
BC. Đức Liễu 67352

THỊ XÃ PHƯỚC LONG

BC. Trung tâm thị xã Phước Long 67400
Thị ủy 67401
Hội đồng nhân dân 67402
Ủy ban nhân dân 67403
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 67404
P. Long Phước 67406
P. Phước Bình 67407
P. Sơn Giang 67408
X. Long Giang 67409
P. Long Thủy 67410
P. Thác Mơ 67411
X. Phước Tín 67412
BCP. Phước Long 67450
BC. Phước Bình 67451

HUYỆN BÙ GIA MẬP

BC. Trung tâm huyện Bù Gia Mập 67500
Huyện ủy 67501
Hội đồng nhân dân 67502
Ủy ban nhân dân 67503
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 67504
X. Phú Nghĩa 67506
X. Phước Minh 67507
X. Bình Thắng 67508
X. Đa Kia 67509
X. Đức Hạnh 67510
X. Phú Văn 67511
X. Đak Ơ 67512
X. Bù Gia Mập 67513
BCP. Bù Gia Mập 67550
BC. Đa Kia 67551
BC. Đăk Ơ 67552

HUYỆN LỘC NINH

BC. Trung tâm huyện Lộc Ninh 67600
Huyện ủy 67601
Hội đồng nhân dân 67602
Ủy ban nhân dân 67603
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 67604
TT. Lộc Ninh 67606
X. Lộc Thuận 67607
X. Lộc Hiệp 67608
X. Lộc An 67609
X. Lộc Hòa 67610
X. Lộc Thạnh 67611
X. Lộc Tấn 67612
X. Lộc Thiện 67613
X. Lộc Thành 67614
X. Lộc Thịnh 67615
X. Lộc Hưng 67616
X. Lộc Thái 67617
X. Lộc Khánh 67618
X. Lộc Điền 67619
X. Lộc Quang 67620
X. Lộc Phú 67621
BCP. Lộc Ninh 67630

HUYỆN BÙ ĐỐP

BC. Trung tâm huyện Bù Đốp 67650
Huyện ủy 67651
Hội đồng nhân dân 67652
Ủy ban nhân dân 67653
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 67654
TT. Thanh Bình 67656
X. Phước Thiện 67657
X. Hưng Phước 67658
X. Thiện Hưng 67659
X. Thanh Hòa 67660
X. Tân Thành 67661
X. Tân Tiến 67662
BCP. Bù Đốp 67675
BC. Tân Tiến 67676

HUYỆN PHÚ RIỀNG

BC. Trung tâm huyện Phú Riềng 67700
Huyện ủy 67701
Hội đồng nhân dân 67702
Ủy ban nhân dân 67703
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 67704
X. Phú Riềng 67706
X. Phú Trung 67707
X. Phước Tân 67708
X. Bù Nho 67709
X. Long Tân 67710
X. Long Hà 67711
X. Long Bình 67712
X. Long Hưng 67713
X. Bình Tân 67714
X. Bình Sơn 67715
BCP. Phú Riềng 67750
BC. Phú Riềng 2 67751
BC. Bù Nho 67752

HUYỆN HỚN QUẢN

BC. Trung tâm huyện Hớn Quản 67800
Huyện ủy 67801
Hội đồng nhân dân 67802
Ủy ban nhân dân 67803
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 67804
X. Tân Khai 67806
X. Tân Quan 67807
X. Phước An 67808
X. Tân Hưng 67809
X. Thanh An 67810
X. An Khương 67811
X. Tân Lợi 67812
X. Thanh Bình 67813
X. An Phú 67814
X. Minh Tâm 67815
X. Minh Đức 67816
X. Đồng Nơ 67817
X. Tân Hiệp 67818
BCP. Hớn Quản 67825
BC. Tân Lợi 67826

THỊ XÃ BÌNH LONG

BC. Trung tâm thị xã Bình Long 67850
Thị ủy 67851
Hội đồng nhân dân 67852
Ủy ban nhân dân 67853
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 67854
P. Hưng Chiến 67856
P. Phú Đức 67857
P. Phú Thịnh 67858
P. An Lộc 67859
X. Thanh Phú 67860
X. Thanh Lương 67861
BCP. Bình Long 67875
BC. Thanh Lương 67876

HUYỆN CHƠN THÀNH

BC. Trung tâm huyện Chơn Thành 67900
Huyện ủy 67901
Hội đồng nhân dân 67902
Ủy ban nhân dân 67903
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 67904
TT. Chơn Thành 67906
X. Minh Thành 67907
X. Nha Bích 67908
X. Minh Thắng 67909
X. Minh Lập 67910
X. Quang Minh 67911
X. Minh Hưng 67912
X. Minh Long 67913
X. Thành Tâm 67914
BCP. Chơn Thành 67950
BC. Chơn Thành 2 67951
BC. Nha Bích 67952
BC. Minh Lập 67953
BC. Minh Hưng 2 67954

Trên đây là bài viết tổng hợp mã bưu điện tỉnh Bình Phước mới nhất áp dụng từ đầu năm 2022 đến hiện tại các bạn sẽ tìm được mã bưu điện của bưu cục tại tỉnh Bình Phước mà bạn cần.

0 ( 0 bình chọn )

Hiếu Google

https://hieugoogle.vn
Hieugoogle.vn là Blog của Hiếu chuyên về các kiến thức Marketing online, thủ thuật máy tính & Các kiến thức tài chính, kinh tế..

Ý kiến bạn đọc (0)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Bài viết liên quan

Bài viết mới

Xem thêm