Tra cứu

Mã Bưu Chính (Zip/Post code) Quảng Nam ⚡️ Mới Nhất 2022

397
Mã Bưu Chính Quảng Nam

Mã bưu điện Quảng Nam nhằm giúp bạn khi gửi và nhận thư từ, bưu kiện, bưu phẩm,… bạn nên ghi đúng mã bưu điện của từng bưu cục thuộc tỉnh Quảng Nam gần địa điểm người gửi/người nhận để dễ dàng nhận được thư từ, bưu kiện, bưu phẩm và hạn chế trường hợp thất lạc.

Cấu trúc chi tiết mã Zipcode của Quảng Nam

  • 2 ký tự đầu tiên: xác định tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
  • Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên: xác định tên quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương
  • Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia
cấu trúc mã bưu chính
cấu trúc mã bưu chính

Mã bưu chính Quảng Nam: 51000 – 52000 (Zip/Postal code các bưu cục tỉnh Quảng Nam)

Mẹo tìm nhanh: sử dụng tổ hợp phím Ctrl + F (command + F trên MAC) và gõ tên bưu cục muốn tra cứu để tìm nhanh hơn

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm tỉnh Quảng Nam 51000
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy 51001
Ban Tổ chức tỉnh ủy 51002
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy 51003
Ban Dân vận tỉnh ủy 51004
Ban Nội chính tỉnh ủy 51005
Đảng ủy khối cơ quan 51009
Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy 51010
Đảng ủy khối doanh nghiệp 51011
Báo Quảng Nam 51016
Hội đồng nhân dân 51021
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội 51030
Tòa án nhân dân tỉnh 51035
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh 51036
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân 51040
Sở Công Thương 51041
Sở Kế hoạch và Đầu tư 51042
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội 51043
Sở Ngoại vụ 51044
Sở Tài chính 51045
Sở Thông tin và Truyền thông 51046
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch 51047
Công an tỉnh 51049
Sở Nội vụ 51051
Sở Tư pháp 51052
Sở Giáo dục và Đào tạo 51053
Sở Giao thông vận tải 51054
Sở Khoa học và Công nghệ 51055
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 51056
Sở Tài nguyên và Môi trường 51057
Sở Xây dựng 51058
Sở Y tế 51060
Bộ chỉ huy Quân sự 51061
Ban Dân tộc 51062
Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh 51063
Thanh tra tỉnh 51064
Trường chính trị tỉnh 51065
Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam 51066
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh 51067
Bảo hiểm xã hội tỉnh 51070
Cục Thuế 51078
Cục Hải quan 51079
Cục Thống kê 51080
Kho bạc Nhà nước tỉnh 51081
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật 51085
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị 51086
Hội Văn học nghệ thuật 51087
Liên đoàn Lao động tỉnh 51088
Hội Nông dân tỉnh 51089
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh 51090
Tỉnh Đoàn 51091
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh 51092
Hội Cựu chiến binh tỉnh 51093

THÀNH PHỐ TAM KỲ

BC. Trung tâm thành phố Tam Kỳ 51100
Thành ủy 51101
Hội đồng nhân dân 51102
Ủy ban nhân dân 51103
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 51104
P. An Mỹ 51106
P. Hoà Thuận 51107
P. Tân Thạnh 51108
P. Phước Hòa 51109
P. An Phú 51110
X. Tam Phú 51111
X. Tam Thanh 51112
X. Tam Thăng 51113
P. Trường Xuân 51114
P. An Xuân 51115
X. Tam Ngọc 51116
P. An Sơn 51117
P. Hòa Hương 51118
BCP. Tam Kỳ 51150
BC. KHL Tam Kỳ 51151
BC. An Xuân 51152
BC. KCN Tam Thăng 51153
BC. Huỳnh Thúc Kháng 51154
BC. Phan Chu Trinh 51155
BC. HCC Quảng Nam 51198
BC. Hệ 1 Quảng Nam 51199

HUYỆN THĂNG BÌNH

BC. Trung tâm huyện Thăng Bình 51200
Huyện ủy 51201
Hội đồng nhân dân 51202
Ủy ban nhân dân 51203
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 51204
TT. Hà Lam 51206
X. Bình Nguyên 51207
X. Bình Phục 51208
X. Bình Triều 51209
X. Bình Giang 51210
X. Bình Dương 51211
X. Bình Đào 51212
X. Bình Minh 51213
X. Bình Hải 51214
X. Bình Sa 51215
X. Bình Nam 51216
X. Bình An 51217
X. Bình Trung 51218
X. Bình Tú 51219
X. Bình Quý 51220
X. Bình Định Bắc 51221
X. Bình Định Nam 51222
X. Bình Chánh 51223
X. Bình Quế 51224
X. Bình Phú 51225
X. Bình Trị 51226
X. Bình Lãnh 51227
BCP. Thăng Bình 51250
BC. KHL Thăng Bình 51251
BC. Bình Đào 51252
BC. Quán Gò 51253

THÀNH PHỐ HỘI AN

BC. Trung tâm thành phố Hội An 51300
Thành ủy 51301
Hội đồng nhân dân 51302
Ủy ban nhân dân 51303
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 51304
P. Minh An 51306
P. Sơn Phong 51307
P. Tân An 51308
P. Cẩm Phô 51309
P. Thanh Hà 51310
X. Cẩm Kim 51311
P. Cẩm Nam 51312
X. Cẩm Thanh 51313
P. Cẩm Châu 51314
P. Cửa Đại 51315
P. Cẩm An 51316
X. Cẩm Hà 51317
X. Tân Hiệp 51318
BCP. Hội An 51350
BC. KHL Hội An 51351
BC. Lê Hồng Phong 51352
BC. Cửa Đại 51353

THỊ XÃ ĐIỆN BÀN

BC. Trung tâm thị xã Điện Bàn 51400
Thị ủy 51401
Hội đồng nhân dân 51402
Ủy ban nhân dân 51403
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 51404
P. Vĩnh Điện 51406
P. Điện Nam Đông 51407
P. Điện Nam Trung 51408
P. Điện Nam Bắc 51409
P. Điện Dương 51410
P. Điện Ngọc 51411
X. Điện Thắng Bắc 51412
X. Điện Thắng Trung 51413
X. Điện Thắng Nam 51414
X. Điện Hòa 51415
X. Điện Tiến 51416
X. Điện Hồng 51417
X. Điện Thọ 51418
X. Điện Phước 51419
P. Điện An 51420
X. Điện Minh 51421
X. Điện Phương 51422
X. Điện Phong 51423
X. Điện Trung 51424
X. Điện Quang 51425
BCP. Điện Bàn 51450
BC. KHL KCN Điện Nam Điện Ngọc 51451
BC. Điện Ngọc 51452
BC. KCN Điện Nam Điện Ngọc 51453
BC. Phong Thử 51454
BC. Điện Phương 51455
BC. Điện Thắng 51456
BĐVHX Điện Trung 2 51457

HUYỆN DUY XUYÊN

BC. Trung tâm huyện Duy Xuyên 51500
Huyện ủy 51501
Hội đồng nhân dân 51502
Ủy ban nhân dân 51503
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 51504
TT. Nam Phước 51506
X. Duy Phước 51507
X. Duy Thành 51508
X. Duy Vinh 51509
X. Duy Nghĩa 51510
X. Duy Hải 51511
X. Duy Trinh 51512
X. Duy Châu 51513
X. Duy Hòa 51514
X. Duy Tân 51515
X. Duy Thu 51516
X. Duy Phú 51517
X. Duy Sơn 51518
X. Duy Trung 51519
BCP. Duy Xuyên 51550
BCP. Cầu Chìm 51551
BC. Kiểm Lâm 51552
BC. Mỹ Sơn 51553
BĐVHX Duy Sơn 51554

HUYỆN ĐẠI LỘC

BC. Trung tâm huyện Đại Lộc 51600
Huyện ủy 51601
Hội đồng nhân dân 51602
Ủy ban nhân dân 51603
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 51604
TT. Ái Nghĩa 51606
X. Đại Hiệp 51607
X. Đại Nghĩa 51608
X. Đại Quang 51609
X. Đại Đồng 51610
X. Đại Lãnh 51611
X. Đại Hưng 51612
X. Đại Sơn 51613
X. Đại Hồng 51614
X. Đại Chánh 51615
X. Đại Thạnh 51616
X. Đại Tân 51617
X. Đại Phong 51618
X. Đại Minh 51619
X. Đại Thắng 51620
X. Đại Cường 51621
X. Đại An 51622
X. Đại Hòa 51623
BCP. Đại Lộc 51650
BC. KHL Đại Lộc 51651
BC. Đại Hiệp 51652
BC. Hà Tân 51653
BC. Hà Nha 51654
BC. Đại Minh 51655
BC. Gia Cốc 51656

HUYỆN ĐÔNG GIANG

BC. Trung tâm huyện Đông Giang 51700
Huyện ủy 51701
Hội đồng nhân dân 51702
Ủy ban nhân dân 51703
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 51704
TT. P Rao 51706
X. Tà Lu 51707
X. Sông Kôn 51708
X. Jơ Ngây 51709
X. A Ting 51710
X. Tư 51711
X. Ba 51712
X. A Rooi 51713
X. Za Hung 51714
X. Mà Cooih 51715
X. Ka Dăng 51716
BCP. Đông Giang 51750
BC. Quyết Thắng 51751

HUYỆN TÂY GIANG

BC. Trung tâm huyện Tây Giang 51800
Huyện ủy 51801
Hội đồng nhân dân 51802
Ủy ban nhân dân 51803
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 51804
X. A Tiêng 51806
X. A Vương 51807
X. Bha Lê 51808
X. A Nông 51809
X. Ch’ơm 51810
X. Ga Ri 51811
X. A Xan 51812
X. Tr’Hy 51813
X. Lăng 51814
X. Dang 51815
BCP. Tây Giang 51850

HUYỆN NAM GIANG

BC. Trung tâm huyện Nam Giang 51900
Huyện ủy 51901
Hội đồng nhân dân 51902
Ủy ban nhân dân 51903
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 51904
TT. Thạnh Mỹ 51906
X. Tà Pơơ 51907
X. Zuôich 51908
X. Laêê 51909
X. Chơ Chun 51910
X. La Dêê 51911
X. Chà Vàl 51912
X. Đắc Tôi 51913
X. Đắc Pre 51914
X. Đắc Pring 51915
X. Tà Bhinh 51916
X. Cà Dy 51917
BCP. Nam Giang 51950

HUYỆN NÔNG SƠN

BC. Trung tâm huyện Nông Sơn 52000
Huyện ủy 52001
Hội đồng nhân dân 52002
Ủy ban nhân dân 52003
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 52004
X. Quế Trung 52006
X. Phước Ninh 52007
X. Quế Lâm 52008
X. Quế Phước 52009
X. Quế Ninh 52010
X. Quế Lộc 52011
X. Sơn Viên 52012
BCP. Nông Sơn 52050

HUYỆN QUẾ SƠN

BC. Trung tâm huyện Quế Sơn 52100
Huyện ủy 52101
Hội đồng nhân dân 52102
Ủy ban nhân dân 52103
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 52104
TT. Đông Phú 52106
X. Quế Châu 52107
X. Quế Thuận 52108
X. Phú Thọ 52109
X. Quế Cường 52110
X. Hương An 52111
X. Quế Phú 52112
X. Quế Xuân 1 52113
X. Quế Xuân 2 52114
X. Quế Hiệp 52115
X. Quế Long 52116
X. Quế Phong 52117
X. Quế An 52118
X. Quế Minh 52119
BCP. Quế Sơn 52150
BCP. Hương An 52151

HUYỆN HIỆP ĐỨC

BC. Trung tâm huyện Hiệp Đức 52200
Huyện ủy 52201
Hội đồng nhân dân 52202
Ủy ban nhân dân 52203
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 52204
TT. Tân An 52206
X. Bình Sơn 52207
X. Bình Lâm 52208
X. Quế Thọ 52209
X. Hiệp Thuận 52210
X. Hiệp Hòa 52211
X. Sông Trà 52212
X. Quế Bình 52213
X. Phước Trà 52214
X. Phước Gia 52215
X. Quế Lưu 52216
X. Thăng Phước 52217
BCP. Hiệp Đức 52250
BC. Việt An 52251

HUYỆN PHƯỚC SƠN

BC. Trung tâm huyện Phước Sơn 52300
Huyện ủy 52301
Hội đồng nhân dân 52302
Ủy ban nhân dân 52303
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 52304
TT. Khâm Đức 52306
X. Phước Xuân 52307
X. Phước Đức 52308
X. Phước Năng 52309
X. Phước Mỹ 52310
X. Phước Chánh 52311
X. Phước Công 52312
X. Phước Lộc 52313
X. Phước Thành 52314
X. Phước Kim 52315
X. Phước Hoà 52316
X. Phước Hiệp 52317
BCP. Phước Sơn 52350

HUYỆN NAM TRÀ MY

BC. Trung tâm huyện Nam Trà My 52400
Huyện ủy 52401
Hội đồng nhân dân 52402
Ủy ban nhân dân 52403
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 52404
X. Trà Mai 52406
X. Trà Tập 52407
X. Trà Dơn 52408
X. Trà Leng 52409
X. Trà Linh 52410
X. Trà Cang 52411
X. Trà Nam 52412
X. Trà Don 52413
X. Trà Vân 52414
X. Trà Vinh 52415
BCP. Nam Trà My 52450

HUYỆN BẮC TRÀ MY

BC. Trung tâm huyện Bắc Trà My 52500
Huyện ủy 52501
Hội đồng nhân dân 52502
Ủy ban nhân dân 52503
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 52504
TT. Trà My 52506
X. Trà Dương 52507
X. Trà Đông 52508
X. Trà Đốc 52509
X. Trà Bui 52510
X. Trà Tân 52511
X. Trà Sơn 52512
X. Trà Giang 52513
X. Trà Nú 52514
X. Trà Kót 52515
X. Trà Giác 52516
X. Trà Giáp 52517
X. Trà Ka 52518
BCP. Bắc Trà My 52550

HUYỆN TIÊN PHƯỚC

BC. Trung tâm huyện Tiên Phước 52600
Huyện ủy 52601
Hội đồng nhân dân 52602
Ủy ban nhân dân 52603
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 52604
TT. Tiên Kỳ 52606
X. Tiên Thọ 52607
X. Tiên Mỹ 52608
X. Tiên Phong 52609
X. Tiên Cẩm 52610
X. Tiên Sơn 52611
X. Tiên Hà 52612
X. Tiên Lãnh 52613
X. Tiên Ngọc 52614
X. Tiên Châu 52615
X. Tiên Cảnh 52616
X. Tiên Lộc 52617
X. Tiên Lập 52618
X. Tiên An 52619
X. Tiên Hiệp 52620
BCP. Tiên Phước 52650
BC. Tiên Thọ 52651

HUYỆN PHÚ NINH

BC. Trung tâm huyện Phú Ninh 52700
Huyện ủy 52701
Hội đồng nhân dân 52702
Ủy ban nhân dân 52703
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 52704
TT. Phú Thịnh 52706
X. Tam Đàn 52707
X. Tam An 52708
X. Tam Phước 52709
X. Tam Thành 52710
X. Tam Lộc 52711
X. Tam Vinh 52712
X. Tam Dân 52713
X. Tam Đại 52714
X. Tam Lãnh 52715
X. Tam Thái 52716
BCP. Phú Ninh 52750
BC. Chiên Đàn 52751
BC. Cây Sanh 52752

HUYỆN NÚI THÀNH

BC. Trung tâm huyện Núi Thành 52800
Huyện ủy 52801
Hội đồng nhân dân 52802
Ủy ban nhân dân 52803
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 52804
TT. Núi Thành 52806
X. Tam Giang 52807
X. Tam Quang 52808
X. Tam Hải 52809
X. Tam Hòa 52810
X. Tam Tiến 52811
X. Tam Xuân I 52812
X. Tam Xuân II 52813
X. Tam Anh Bắc 52814
X. Tam Anh Nam 52815
X. Tam Hiệp 52816
X. Tam Thạnh 52817
X. Tam Sơn 52818
X. Tam Trà 52819
X. Tam Mỹ Tây 52820
X. Tam Mỹ Đông 52821
X. Tam Nghĩa 52822
BCP. Núi Thành 52850
BC. Khu Kinh Tế Mở Chu Lai 52851
BC. Bà Bầu 52852
BC. Diêm Phổ 52853
BC. KCN Tam Hiệp 52854
BC. Bến Xe 52855

Trên đây là bài viết tổng hợp mã bưu điện tỉnh Quảng Nam mới nhất áp dụng từ đầu năm 2022 đến hiện tại các bạn sẽ tìm được mã bưu điện của bưu cục tại tỉnh Quảng Nam mà bạn cần.

0 ( 0 bình chọn )

Hiếu Google

https://hieugoogle.vn
Hieugoogle.vn là Blog của Hiếu chuyên về các kiến thức Marketing online, thủ thuật máy tính & Các kiến thức tài chính, kinh tế..

Ý kiến bạn đọc (0)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Bài viết liên quan

Bài viết mới

Xem thêm