Tra cứu

Mã Bưu Chính (Zip/Post code) Cần Thơ ⚡️ Mới Nhất 2022

139
Mã bưu chính Cần Thơ

Mã bưu điện Cần Thơ nhằm giúp bạn khi gửi và nhận thư từ, bưu kiện, bưu phẩm,… bạn nên ghi đúng mã bưu điện của từng bưu cục thuộc tỉnh Cần Thơ gần địa điểm người gửi/người nhận để dễ dàng nhận được thư từ, bưu kiện, bưu phẩm và hạn chế trường hợp thất lạc.

Cấu trúc chi tiết mã Zipcode của Cần Thơ

  • 2 ký tự đầu tiên: xác định tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
  • Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên: xác định tên quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương
  • Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia
cấu trúc mã bưu chính
cấu trúc mã bưu chính

Mã bưu chính Cần Thơ: 94000 (Zip/Postal code các bưu cục tỉnh Cần Thơ)

Mẹo tìm nhanh: sử dụng tổ hợp phím Ctrl + F (command + F trên MAC) và gõ tên bưu cục muốn tra cứu để tìm nhanh hơn

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm thành phố Cần Thơ 94000
Ủy ban Kiểm tra thành ủy 94001
Ban Tổ chức thành ủy 94002
Ban Tuyên giáo thành ủy 94003
Ban Dân vận thành ủy 94004
Ban Nội chính thành ủy 94005
Đảng ủy khối cơ quan 94009
Thành phố ủy và Văn phòng thành ủy 94010
Đảng ủy khối doanh nghiệp 94011
Báo Cần Thơ 94016
Hội đồng nhân dân 94021
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội 94030
Tòa án nhân dân thành phố 94035
Viện Kiểm sát nhân dân thành phố 94036
Kiểm toán nhà nước khu vực V 94037
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân 94040
Sở Công Thương 94041
Sở Kế hoạch và Đầu tư 94042
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội 94043
Sở Ngoại vụ 94044
Sở Tài chính 94045
Sở Thông tin và Truyền thông 94046
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch 94047
Công an thành phố 94049
Sở Cảnh sát phòng cháy chữa cháy 94050
Sở Nội vụ 94051
Sở Tư pháp 94052
Sở Giáo dục và Đào tạo 94053
Sở Giao thông vận tải 94054
Sở Khoa học và Công nghệ 94055
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 94056
Sở Tài nguyên và Môi trường 94057
Sở Xây dựng 94058
Sở Y tế 94060
Bộ chỉ huy Quân sự 94061
Ban Dân tộc 94062
Ngân hàng nhà nước chi nhánh thành phố 94063
Thanh tra thành phố 94064
Trường chính trị thành phố 94065
Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam 94066
Đài Phát thanh và Truyền hình thành phố 94067
Bảo hiểm xã hội thành phố 94070
Cục Thuế 94078
Cục Hải quan 94079
Cục Thống kê 94080
Kho bạc Nhà nước thành phố 94081
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật 94085
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị 94086
Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật 94087
Liên đoàn Lao động thành phố 94088
Hội Nông dân thành phố 94089
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc thành phố 94090
Thành đoàn 94091
Hội Liên hiệp Phụ nữ thành phố 94092
Hội Cựu chiến binh thành phố 94093

QUẬN NINH KIỀU

BC. Trung tâm quận Ninh Kiều 94100
Quận ủy 94101
Hội đồng nhân dân 94102
Ủy ban nhân dân 94103
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 94104
P. Thới Bình 94106
P. Cái Khế 94107
P. An Hòa 94108
P. An Nghiệp 94109
P. An Cư 94110
P. An Hội 94111
P. Tân An 94112
P. An Lạc 94113
P. An Phú 94114
P. Xuân Khánh 94115
P. Hưng Lợi 94116
P. An Khánh 94117
P. An Bình 94118
BCP. Cần Thơ 94150
BC. KHL Cần Thơ 94151
BC. Cái Khế 94152
BC. Chợ Cái Khế 94153
BC. An Hòa 94154
BC. Xuân Khánh 94155
BC. Mậu Thân 94156
BC. Hưng Lợi 94157
BC. An Khánh 94158
BC. An Bình 94159
BC. HCC Cần Thơ 94198

QUẬN BÌNH THỦY

BC. Trung tâm quận Bình Thủy 94200
Quận ủy 94201
Hội đồng nhân dân 94202
Ủy ban nhân dân 94203
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 94204
P. Bình Thủy 94206
P. Bùi Hữu Nghĩa 94207
P. Trà An 94208
P. Trà Nóc 94209
P. Thới An Đông 94210
P. Long Tuyền 94211
P. Long Hòa 94212
P. An Thới 94213
BCP. Trà Nóc 94250
BC. KCN Trà Nóc 94251
BC. Bình Thủy 94252
BC. Trà An 94253
BC. An Thới 94254

QUẬN Ô MÔN

BC. Trung tâm quận Ô Môn 94300
Quận ủy 94301
Hội đồng nhân dân 94302
Ủy ban nhân dân 94303
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 94304
P. Châu Văn Liêm 94306
P. Trường Lạc 94307
P. Phước Thới 94308
P. Thới An 94309
P. Thới Long 94310
P. Long Hưng 94311
P. Thới Hòa 94312
BCP. Ô Môn 94350
BC. Châu Văn Liêm 94351
BC. Long Hưng 94352

QUẬN THỐT NỐT

BC. Trung tâm quận Thốt Nốt 94400
Quận ủy 94401
Hội đồng nhân dân 94402
Ủy ban nhân dân 94403
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 94404
P. Thốt Nốt 94406
P. Thới Thuận 94407
P. Thuận An 94408
P. Trung Nhứt 94409
P. Thạnh Hoà 94410
P. Trung Kiên 94411
P. Tân Lộc 94412
P. Thuận Hưng 94413
P. Tân Hưng 94414
BCP. Thốt Nốt 94450
BC. Thới Thuận 94451
BC. Thuận Hưng 1 94452
BĐVHX Tân Lộc 1 94453

HUYỆN VĨNH THẠNH

BC. Trung tâm huyện Vĩnh Thạnh 94500
Huyện ủy 94501
Hội đồng nhân dân 94502
Ủy ban nhân dân 94503
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 94504
TT. Vĩnh Thạnh 94506
X. Thạnh Mỹ 94507
X. Thạnh Qưới 94508
X. Thạnh An 94509
X. Thạnh Lợi 94510
X. Thạnh Thắng 94511
TT. Thanh An 94512
X. Thạnh Tiến 94513
X. Thạnh Lộc 94514
X. Vĩnh Bình 94515
X. Vĩnh Trinh 94516
BCP. Vĩnh Thạnh 94550
BC. Thạnh An 94551
BĐVHX Thạnh Quới 1 94552
BĐVHX Thạnh An 1 94553
BĐVHX Vĩnh Trinh 1 94554

HUYỆN CỜ ĐỎ

BC. Trung tâm huyện Cờ Đỏ 94600
Huyện ủy 94601
Hội đồng nhân dân 94602
Ủy ban nhân dân 94603
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 94604
TT. Cờ Đỏ 94606
X. Thới Hưng 94607
X. Trung Thạnh 94608
X. Trung An 94609
X. Trung Hưng 94610
X. Thạnh Phú 94611
X. Thới Đông 94612
X. Thới Xuân 94613
X. Đông Thắng 94614
X. Đông Hiệp 94615
BCP. Cờ Đỏ 94650
BC. Cờ Đỏ 94651
BC. Trung An 94652
BĐVHX Sông Hậu 94653
BĐVHX Nông Trường Cờ Đỏ 94654
BĐVHX Khu Vực Nông Trường Cờ Đỏ 94655

HUYỆN THỚI LAI

BC. Trung tâm huyện Thới Lai 94700
Huyện ủy 94701
Hội đồng nhân dân 94702
Ủy ban nhân dân 94703
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 94704
TT. Thới Lai 94706
X. Định Môn 94707
X. Thới Thạnh 94708
X. Tân Thạnh 94709
X. Xuân Thắng 94710
X. Thới Tân 94711
X. Đông Thuận 94712
X. Đông Bình 94713
X. Trường Xuân A 94714
X. Trường Xuân B 94715
X. Trường Xuân 94716
X. Trường Thắng 94717
X. Trường Thành 94718
BCP. Thới Lai 94750

HUYỆN PHONG ĐIỀN

BC. Trung tâm huyện Phong Điền 94800
Huyện ủy 94801
Hội đồng nhân dân 94802
Ủy ban nhân dân 94803
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 94804
TT. Phong Điền 94806
X. Mỹ Khánh 94807
X. Giai Xuân 94808
X. Tân Thới 94809
X. Trường Long 94810
X. Nhơn Ái 94811
X. Nhơn Nghĩa 94812
BCP. Phong Điền 94850

QUẬN CÁI RĂNG

BC. Trung tâm quận Cái Răng 94900
Quận ủy 94901
Hội đồng nhân dân 94902
Ủy ban nhân dân 94903
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 94904
P. Lê Bình 94906
P. Ba Láng 94907
P. Thường Thạnh 94908
P. Hưng Thạnh 94909
P. Phú Thứ 94910
P. Tân Phú 94911
P. Hưng Phú 94912
BCP. Cần Thơ 94950
BCP. TMĐT Cần Thơ 94951
BCP. Cái Răng 94952
BC. Ba Láng 94953
BC. Thường Thạnh 94954
BC. Phú Thứ 94955
BC. TMĐT Cần Thơ 94956
BC. Bưu chính ủy thác 94957
BC. Tổ phát thư báo 94958
BC. Tổ phát thư CPN 94959
BC. Hệ 1 Cần Thơ 94999

Trên đây là bài viết tổng hợp mã bưu điện tỉnh Cần Thơ mới nhất áp dụng từ đầu năm 2022 đến hiện tại các bạn sẽ tìm được mã bưu điện của bưu cục tại tỉnh Cần Thơ mà bạn cần.

0 ( 0 bình chọn )

Hiếu Google

https://hieugoogle.vn
Hieugoogle.vn là Blog của Hiếu chuyên về các kiến thức Marketing online, thủ thuật máy tính & Các kiến thức tài chính, kinh tế..

Ý kiến bạn đọc (0)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bài viết liên quan

Bài viết mới

Xem thêm