Tra cứu

Mã Bưu Chính (Zip/Post code) Bình Dương ⚡️ Mới Nhất 2022

266
mã bưu chính Bình Dương

Mã bưu điện Bình Dương nhằm giúp bạn khi gửi và nhận thư từ, bưu kiện, bưu phẩm,… bạn nên ghi đúng mã bưu điện của từng bưu cục thuộc tỉnh Bình Dương gần địa điểm người gửi/người nhận để dễ dàng nhận được thư từ, bưu kiện, bưu phẩm và hạn chế trường hợp thất lạc.

Cấu trúc chi tiết mã Zipcode của Bình Dương

  • 2 ký tự đầu tiên: xác định tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
  • Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên: xác định tên quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương
  • Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia
cấu trúc mã bưu chính
cấu trúc mã bưu chính

Mã bưu chính Bình Dương: 75000 (Zip/Postal code các bưu cục tỉnh Bình Dương)

Mẹo tìm nhanh: sử dụng tổ hợp phím Ctrl + F (command + F trên MAC) và gõ tên bưu cục muốn tra cứu để tìm nhanh hơn

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm tỉnh Bình Dương 75000
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy 75001
Ban Tổ chức tỉnh ủy 75002
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy 75003
Ban Dân vận tỉnh ủy 75004
Ban Nội chính tỉnh ủy 75005
Đảng ủy khối cơ quan 75009
Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy 75010
Đảng ủy khối doanh nghiệp 75011
Báo Bình Dương 75016
Hội đồng nhân dân 75021
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội 75030
Tòa án nhân dân tỉnh 75035
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh 75036
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân 75040
Sở Công Thương 75041
Sở Kế hoạch và Đầu tư 75042
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội 75043
Sở Ngoại vụ 75044
Sở Tài chính 75045
Sở Thông tin và Truyền thông 75046
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch 75047
Công an tỉnh 75049
Sở Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy 75050
Sở Nội vụ 75051
Sở Tư pháp 75052
Sở Giáo dục và Đào tạo 75053
Sở Giao thông vận tải 75054
Sở Khoa học và Công nghệ 75055
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 75056
Sở Tài nguyên và Môi trường 75057
Sở Xây dựng 75058
Sở Quy hoạch và Kiến trúc 75059
Sở Y tế 75060
Bộ chỉ huy Quân sự 75061
Ban Dân tộc 75062
Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh 75063
Thanh tra tỉnh 75064
Trường chính trị tỉnh 75065
Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam 75066
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh 75067
Bảo hiểm xã hội tỉnh 75070
Cục Thuế 75078
Cục Hải quan 75079
Cục Thống kê 75080
Kho bạc Nhà nước tỉnh 75081
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật 75085
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị 75086
Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật 75087
Liên đoàn Lao động tỉnh 75088
Hội Nông dân tỉnh 75089
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh 75090
Tỉnh Đoàn 75091
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh 75092
Hội Cựu chiến binh tỉnh 75093

THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT

BC. Trung tâm thành phố Thủ Dầu Một 75100
Thành ủy 75101
Hội đồng nhân dân 75102
Ủy ban nhân dân 75103
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 75104
P. Phú Cường 75106
P. Chánh Nghĩa 75107
P. Phú Thọ 75108
P. Phú Hòa 75109
P. Phú Lợi 75110
P. Hiệp Thành 75111
P. Phú Tân 75112
P. Phú Mỹ 75113
P. Hòa Phú 75114
P. Định Hòa 75115
P. Hiệp An 75116
P. Tân An 75117
P. Tương Bình Hiệp 75118
P. Chánh Mỹ 75119
BCP. Thủ Dầu Một 75150
BCP. Phú Hòa 75151
BC. KHL Thủ Dầu Một 75152
BC. Phú Cường 75153
BC. Phú Thọ 75154
BC. Phú Mỹ 75155
BC. Trung Tâm Hành Chính Bình Dương 75156
BC. Tương Bình Hiệp 75157
BC. HCC Bình Dương 75198
BC. Hệ 1 Bình Dương 75199

THỊ XÃ THUẬN AN

BC. Trung tâm thị xã Thuận An 75200
Thị ủy 75201
Hội đồng nhân dân 75202
Ủy ban nhân dân 75203
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 75204
P. Lái Thiêu 75206
P. Vĩnh Phú 75207
P. Bình Hòa 75208
P. An Phú 75209
P. Bình Chuẩn 75210
P. Thuận Giao 75211
P. An Thạnh 75212
P. Hưng Định 75213
P. Bình Nhâm 75214
X. An Sơn 75215
BCP. Thuận An 75250
BCP. Thuận Giao 75251
BCP. KCN Vsip 75252
BC. KHL Thuận An 75253
BC. KCN Vsip 75254
BC. Đồng An 75255
BC. An Phú 75256
BC. Bình Chuẩn 75257
BC. Bình Chuẩn 2 75258
BC. Thuận Giao 75259
BC. HCC Thuận An 75298

THỊ XÃ DĨ AN

BC. Trung tâm thị xã Dĩ An 75300
Thị ủy 75301
Hội đồng nhân dân 75302
Ủy ban nhân dân 75303
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 75304
P. Dĩ An 75306
P. An Bình 75307
P. Đông Hòa 75308
P. Bình Thắng 75309
P. Bình An 75310
P. Tân Đông Hiệp 75311
P. Tân Bình 75312
BCP. Dĩ An 75350
BCP. Bình An 75351
BCP. Tân Đông Hiệp 75352
BC. KHL Dĩ An 75353
BC. Bình Minh 75354
BC. Song Thần 75355
BC. Bình An 75356
BC. Tân Đông Hiệp 75357
BC. Tân Bình 75358
BC. HCC Dĩ An 75398

THỊ XÃ TÂN UYÊN

BC. Trung tâm thị xã Tân Uyên 75400
Thị ủy 75401
Hội đồng nhân dân 75402
Ủy ban nhân dân 75403
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 75404
P. Uyên Hưng 75406
X. Hội Nghĩa 75407
P. Tân Hiệp 75408
X. Vĩnh Tân 75409
X. Phú Chánh 75410
X. Tân Vĩnh Hiệp 75411
P. Khánh Bình 75412
X. Bạch Đằng 75413
P. Thạnh Phước 75414
P. Tân Phước Khánh 75415
P. Thái Hòa 75416
X. Thạnh Hội 75417
BCP. Tân Uyên 75450
BC. KHL Tân Uyên 75451
BC. Hội Nghĩa 75452
BC. Tân Vĩnh Hiệp 75453
BC. Khánh Bình 75454
BC. Tân Phước Khánh 75455
BC. Tân Ba 75456
BC. HCC Tân Uyên 75498

HUYỆN BẮC TÂN UYÊN

BC. Trung tâm huyện Bắc Tân Uyên 75500
Huyện ủy 75501
Hội đồng nhân dân 75502
Ủy ban nhân dân 75503
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 75504
X. Tân Thành 75506
X. Hiếu Liêm 75507
X. Tân Định 75508
X. Bình Mỹ 75509
X. Tân Lập 75510
X. Đất Cuốc 75511
X. Tân Bình 75512
X. Lạc An 75513
X. Tân Mỹ 75514
X. Thường Tân 75515
BCP. Bắc Tân Uyên 75550
BC. Bình Mỹ 75551
BC. Lạc An 75552
BC. HCC Bắc Tân Uyên 75598

HUYỆN PHÚ GIÁO

BC. Trung tâm huyện Phú Giáo 75600
Huyện ủy 75601
Hội đồng nhân dân 75602
Ủy ban nhân dân 75603
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 75604
TT. Phước Vĩnh 75606
X. An Bình 75607
X. Phước Sang 75608
X. An Thái 75609
X. An Long 75610
X. An Linh 75611
X. Tân Hiệp 75612
X. Tân Long 75613
X. Phước Hoà 75614
X. Vĩnh Hoà 75615
X. Tam Lập 75616
BCP. Phú Giáo 75650
BC. An Bình 75651
BC. Phước Hòa 75652

HUYỆN BÀU BÀNG

BC. Trung tâm huyện Bàu Bàng 75700
Huyện ủy 75701
Hội đồng nhân dân 75702
Ủy ban nhân dân 75703
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 75704
X. Lai Uyên 75706
X. Trừ Văn Thố 75707
X. Cây Trường II 75708
X. Long Nguyên 75709
X. Lai Hưng 75710
X. Tân Hưng 75711
X. Hưng Hòa 75712
BCP. Bàu Bàng 75750
BC. Lai Uyên 75751
BC. Long Nguyên 75752
BC. Hưng Hòa 75753
BC. HCC Bàu Bàng 75798

HUYỆN DẦU TIẾNG

BC. Trung tâm huyện Dầu Tiếng 75800
Huyện ủy 75801
Hội đồng nhân dân 75802
Ủy ban nhân dân 75803
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 75804
TT. Dầu Tiếng 75806
X. Thanh An 75807
X. Thanh Tuyền 75808
X. Long Tân 75809
X. An Lập 75810
X. Định Hiệp 75811
X. Long Hoà 75812
X. Định An 75813
X. Minh Tân 75814
X. Minh Thạnh 75815
X. Minh Hoà 75816
X. Định Thành 75817
BCP. Dầu Tiếng 75850
BC. Thanh Tuyền 75851
BC. An Lập 75852
BC. Long Hòa 75853
BC. Minh Tân 75854
BC. Minh Hòa 75855
BĐVHX Cần Nôm 75856
BC. HCC Dầu Tiếng 75898

THỊ XÃ BẾN CÁT

BC. Trung tâm thị xã Bến Cát 75900
Thị ủy 75901
Hội đồng nhân dân 75902
Ủy ban nhân dân 75903
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 75904
P. Mỹ Phước 75906
X. An Điền 75907
X. An Tây 75908
X. Phú An 75909
P. Tân Định 75910
P. Thới Hòa 75911
P. Hòa Lợi 75912
P. Chánh Phú Hòa 75913
BCP. Bến Cát 75950
BCP. Mỹ Phước 3 75951
BC. KHL Bến Cát 75952
BC. KCN Mỹ Phước 75953
BC. KCN Mỹ Phước 2 75954
BC. KCN Mỹ Phước 3 75955
BC. Phú An 75956
BC. Sở Sao 75957
BC. Chánh Phú Hòa 75958
BC. HCC Bến Cát 75998

Trên đây là bài viết tổng hợp mã bưu điện tỉnh Bình Dương mới nhất áp dụng từ đầu năm 2022 đến hiện tại các bạn sẽ tìm được mã bưu điện của bưu cục tại tỉnh Bình Dương mà bạn cần.

0 ( 0 bình chọn )

Hiếu Google

https://hieugoogle.vn
Hieugoogle.vn là Blog của Hiếu chuyên về các kiến thức Marketing online, thủ thuật máy tính & Các kiến thức tài chính, kinh tế..

Ý kiến bạn đọc (0)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bài viết liên quan

Bài viết mới

Xem thêm