Tra cứu

Một Cốc Bằng Bao Nhiêu Aoxơ 【Bảng Quy Đổi Chi Tiết】

31
Một Cốc Bằng Bao Nhiêu Aoxơ

1 cốc bằng bao nhiêu Aoxơ? Có rất nhiều người không biết và vẫn đang thắc mắc và quan tâm đến cách quy đổi này. Hãy cùng tìm hiểu với chúng tôi nhé

1 cốc bằng bao nhiêu Aoxơ ?

Oz (Aoxơ) là được viết tắt của Ounce, đây là một đơn vị đo thể tích quốc tế được sử dụng khá phổ biến ở các nước châu Âu, Mỹ và một số nước châu Á. Quy đổi ra ml thì có 2 tiêu chuẩn

  • Theo chuẩn của US : 1 fl ounce (1 oz) = 29.57ml
  • Theo chuẩn Imperial : 1 fl ounce (1 oz) = 28.35ml

Theo Tiêu chuẩn của Hoa Kỳ, một Cup ( cốc ) tương đương với 8 ounce chất lỏng, chúng thường được sử dụng trong nấu ăn

1 cốc bằng bao nhiêu Aoxơ

Tham khảo bảng quy đổi Oz ra Ml

Đơn vị quy đổi 
1 oz 29.57 ml – 28.35 ml
2.5 74 – 71 
3 89 – 85
3.5 103 – 99
4 118 – 113
4.5 133 – 128
5 148 – 142
6 177 – 170
6.5 192 – 185
7 207 – 198
7.5 222 – 213
8 237 – 227
9 266 – 255
10 296 – 284
12 355 – 340
14 414 – 397
16 473 – 454
18 532 – 510
22 650 – 625
24 710 – 680
32 946 – 907
34 1005 – 964

Hy vọng bài viết đã trả lời được cho bạn câu hỏi “một cốc bằng bao nhiêu aoxơ”. Hãy cho chúng tôi biết nếu bài viết đã giúp ích cho bạn

Tra cứu

Mã Bưu Chính (Zip/Post code) Bà Rịa Vũng Tàu ⚡️ Mới Nhất 2022

28
Mã Bưu Chính Bà Rịa Vũng Tàu

Mã bưu điện Bà Rịa Vũng Tàu nhằm giúp bạn khi gửi và nhận thư từ, bưu kiện, bưu phẩm,… bạn nên ghi đúng mã bưu điện của từng bưu cục thuộc tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu gần địa điểm người gửi/người nhận để dễ dàng nhận được thư từ, bưu kiện, bưu phẩm và hạn chế trường hợp thất lạc.

Cấu trúc chi tiết mã Zipcode của Bà Rịa Vũng Tàu

  • 2 ký tự đầu tiên: xác định tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
  • Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên: xác định tên quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương
  • Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia
cấu trúc mã bưu chính
cấu trúc mã bưu chính

Mã bưu chính Bà Rịa Vũng Tàu: 78000 (Zip/Postal code các bưu cục tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu)

Mẹo tìm nhanh: sử dụng tổ hợp phím Ctrl + F (command + F trên MAC) và gõ tên bưu cục muốn tra cứu để tìm nhanh hơn

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 78000
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy 78001
Ban Tổ chức tỉnh ủy 78002
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy 78003
Ban Dân vận tỉnh ủy 78004
Ban Nội chính tỉnh ủy 78005
Đảng ủy khối cơ quan 78009
Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy 78010
Đảng ủy khối doanh nghiệp 78011
Báo Bà Rịa – Vũng Tàu 78016
Hội đồng nhân dân 78021
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội 78030
Tòa án nhân dân tỉnh 78035
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh 78036
Kiểm toán nhà nước tại khu vực VIII 78037
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân 78040
Sở Công Thương 78041
Sở Kế hoạch và Đầu tư 78042
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội 78043
Sở Ngoại vụ 78044
Sở Tài chính 78045
Sở Thông tin và Truyền thông 78046
Sở Văn hoá và Thể thao 78047
Sở Du lịch 78048
Công an tỉnh 78049
Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy 78050
Sở Nội vụ 78051
Sở Tư pháp 78052
Sở Giáo dục và Đào tạo 78053
Sở Giao thông vận tải 78054
Sở Khoa học và Công nghệ 78055
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 78056
Sở Tài nguyên và Môi trường 78057
Sở Xây dựng 78058
Sở Y tế 78060
Bộ chỉ huy Quân sự 78061
Ban Dân tộc 78062
Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh 78063
Thanh tra tỉnh 78064
Trường chính trị tỉnh 78065
Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam 78066
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh 78067
Bảo hiểm xã hội tỉnh 78070
Cục Thuế 78078
Cục Hải quan 78079
Cục Thống kê 78080
Kho bạc Nhà nước tỉnh 78081
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật 78085
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị 78086
Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật 78087
Liên đoàn Lao động tỉnh 78088
Hội Nông dân tỉnh 78089
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh 78090
Tỉnh Đoàn 78091
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh 78092
Hội Cựu chiến binh tỉnh 78093

THÀNH PHỐ BÀ RỊA

BC. Trung tâm thành phố Bà Rịa 78100
Thành ủy 78101
Hội đồng nhân dân 78102
Ủy ban nhân dân 78103
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 78104
P. Phước Hiệp 78106
P. Phước Trung 78107
P. Phước Nguyên 78108
P. Long Toàn 78109
P. Long Tâm 78110
X. Long Phước 78111
X. Hòa Long 78112
X. Tân Hưng 78113
P. Phước Hưng 78114
P. Kim Dinh 78115
P. Long Hương 78116
BCP. Bà Rịa 78150
BC. Kim Hải 78151
BC. Hòa Long 78152
BC. Trung Tâm Hành Chính 78154
BC. HCC Bà Rịa 78198

THÀNH PHỐ VŨNG TÀU

BC. Trung tâm thành phố Vũng Tàu 78200
Thành ủy 78201
Hội đồng nhân dân 78202
Ủy ban nhân dân 78203
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 78204
P. 1 78206
P. 2 78207
P. 3 78208
P. 4 78209
P. Thắng Tam 78210
P. 8 78211
P. 7 78212
P. Thắng Nhì 78213
P. 5 78214
P. 9 78215
P. Nguyễn An Ninh 78216
P. 10 78217
P. Thắng Nhất 78218
P. Rạch Dừa 78219
P. 11 78220
P. 12 78221
X. Long Sơn 78222
BCP. Bà Rịa – Vũng Tàu 78250
BC. Phường 1 78251
BC. Bãi Trước 78252
BC. Kinh doanh tiếp thị Vũng Tàu 78253
BC. TMĐT Vũng Tàu 78254
BC. 5 Tầng 78255
BC. Bến Đình 78256
BC. Bến Đá 78257
BC. 18 Tầng 78258
BC. Chí Linh 78259
BC. Thắng Nhất 78260
BC. Phước Thắng 78261
BC. Long Sơn 78262
BC. HCC Vũng Tàu 78298
BC. Hệ 1 Bà Rịa – Vũng Tàu 78299

HUYỆN ĐẤT ĐỎ

BC. Trung tâm huyện Đất Đỏ 78300
Huyện ủy 78301
Hội đồng nhân dân 78302
Ủy ban nhân dân 78303
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 78304
TT. Đất Đỏ 78306
X. Phước Long Thọ 78307
X. Long Tân 78308
X. Láng Dài 78309
X. Lộc An 78310
X. Phước Hội 78311
X. Long Mỹ 78312
TT. Phước Hải 78313
BCP. Đất Đỏ 78350
BC. Phước Hải 78351

HUYỆN LONG ĐIỀN

BC. Trung tâm huyện Long Điền 78400
Huyện ủy 78401
Hội đồng nhân dân 78402
Ủy ban nhân dân 78403
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 78404
TT. Long Điền 78406
X. An Nhứt 78407
X. An Ngãi 78408
X. Tam Phước 78409
X. Phước Hưng 78410
X. Phước Tỉnh 78411
TT. Long Hải 78412
BCP. Long Điền 78450
BC. Lò Vôi 78451
BC. Phước Tỉnh 78452
BC. Long Hải 78453

HUYỆN XUYÊN MỘC

BC. Trung tâm huyện Xuyên Mộc 78500
Huyện ủy 78501
Hội đồng nhân dân 78502
Ủy ban nhân dân 78503
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 78504
TT. Phước Bửu 78506
X. Phước Thuận 78507
X. Bông Trang 78508
X. Bưng Riềng 78509
X. Bình Châu 78510
X. Hòa Hội 78511
X. Hòa Hiệp 78512
X. Tân Lâm 78513
X. Bàu Lâm 78514
X. Hòa Hưng 78515
X. Hòa Bình 78516
X. Phước Tân 78517
X. Xuyên Mộc 78518
BCP. Xuyên Mộc 78550
BC. Bình Châu 78551
BC. Hòa Hiệp 78552
BC. Bàu Lâm 78553
BC. Hòa Bình 78554

HUYỆN CHÂU ĐỨC

BC. Trung tâm huyện Châu Đức 78600
Huyện ủy 78601
Hội đồng nhân dân 78602
Ủy ban nhân dân 78603
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 78604
TT. Ngãi Giao 78606
X. Bình Giã 78607
X. Bình Trung 78608
X. Quảng Thành 78609
X. Xà Bang 78610
X. Kim Long 78611
X. Cù Bị 78612
X. Bàu Chinh 78613
X. Láng Lớn 78614
X. Bình Ba 78615
X. Suối Nghệ 78616
X. Nghĩa Thành 78617
X. Đá Bạc 78618
X. Xuân Sơn 78619
X. Sơn Bình 78620
X. Suối Rao 78621
BCP. Châu Đức 78650
BC. Kim Long 78651
BC. Suối Nghệ 78652
BC. Sơn Bình 78653

HUYỆN TÂN THÀNH

BC. Trung tâm huyện Tân Thành 78700
Huyện ủy 78701
Hội đồng nhân dân 78702
Ủy ban nhân dân 78703
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 78704
TT. Phú Mỹ 78706
X. Mỹ Xuân 78707
X. Hắc Dịch 78708
X. Sông Xoài 78709
X. Tóc Tiên 78710
X. Tân Phước 78711
X. Châu Pha 78712
X. Tân Hoà 78713
X. Tân Hải 78714
X. Phước Hòa 78715
BCP. Tân Thành 78750
BC. KHL Tân Thành 78751
BC. Phú Mỹ 78752
BC. Mỹ Xuân 78753
BC. Mỹ Xuân A 78754
BC. Hắc Dịch 78755
BC. Sông Xoài 78756
BC. Tân Phước 78757
BC. Hội Bài 78758
BC. Phước Hòa 78759

HUYỆN CÔN ĐẢO

BC. Trung tâm huyện Côn Đảo 78800
Huyện ủy 78801
Hội đồng nhân dân 78802
Ủy ban nhân dân 78803
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 78804
BCP. Côn Đảo 78850
BC. Bến Đầm 78851

Trên đây là bài viết tổng hợp mã bưu điện tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu mới nhất áp dụng từ đầu năm 2022 đến hiện tại các bạn sẽ tìm được mã bưu điện của bưu cục tại tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu mà bạn cần.

Tra cứu

Mã Bưu Chính (Zip/Post code) Yên Bái ⚡️ Mới Nhất 2022

20
Mã Bưu Chính Yên Bái

Mã bưu điện Yên Bái nhằm giúp bạn khi gửi và nhận thư từ, bưu kiện, bưu phẩm,… bạn nên ghi đúng mã bưu điện của từng bưu cục thuộc tỉnh Yên Bái gần địa điểm người gửi/người nhận để dễ dàng nhận được thư từ, bưu kiện, bưu phẩm và hạn chế trường hợp thất lạc.

Cấu trúc chi tiết mã Zipcode của Yên Bái

  • 2 ký tự đầu tiên: xác định tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
  • Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên: xác định tên quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương
  • Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia
cấu trúc mã bưu chính
cấu trúc mã bưu chính

Mã bưu chính Yên Bái: 33000 (Zip/Postal code các bưu cục tỉnh Yên Bái)

Mẹo tìm nhanh: sử dụng tổ hợp phím Ctrl + F (command + F trên MAC) và gõ tên bưu cục muốn tra cứu để tìm nhanh hơn

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm tỉnh Yên Bái 33000
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy 33001
Ban Tổ chức tỉnh ủy 33002
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy 33003
Ban Dân vận tỉnh ủy 33004
Ban Nội chính tỉnh ủy 33005
Đảng ủy khối cơ quan 33009
Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy 33010
Đảng ủy khối doanh nghiệp 33011
Báo Yên Bái 33016
Hội đồng nhân dân 33021
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội 33030
Tòa án nhân dân tỉnh 33035
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh 33036
Kiểm toán nhà nước tại khu vực VII 33037
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân 33040
Sở Công Thương 33041
Sở Kế hoạch và Đầu tư 33042
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội 33043
Sở Ngoại vụ 33044
Sở Tài chính 33045
Sở Thông tin và Truyền thông 33046
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch 33047
Công an tỉnh 33049
Sở Nội vụ 33051
Sở Tư pháp 33052
Sở Giáo dục và Đào tạo 33053
Sở Giao thông vận tải 33054
Sở Khoa học và Công nghệ 33055
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 33056
Sở Tài nguyên và Môi trường 33057
Sở Xây dựng 33058
Sở Y tế 33060
Bộ chỉ huy Quân sự 33061
Ban Dân tộc 33062
Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh 33063
Thanh tra tỉnh 33064
Trường chính trị tỉnh 33065
Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam 33066
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh 33067
Bảo hiểm xã hội tỉnh 33070
Cục Thuế 33078
Cục Hải quan 33079
Cục Thống kê 33080
Kho bạc Nhà nước tỉnh 33081
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật 33085
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị 33086
Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật 33087
Liên đoàn Lao động tỉnh 33088
Hội Nông dân tỉnh 33089
Ủy ban Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh 33090
Tỉnh Đoàn 33091
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh 33092
Hội Cựu chiến binh tỉnh 33093

THÀNH PHỐ YÊN BÁI

BC. Trung tâm thành phố Yên Bái 33100
Thành ủy 33101
Hội đồng nhân dân 33102
Ủy ban nhân dân 33103
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 33104
P. Nguyễn Thái Học 33106
P. Yên Ninh 33107
P. Minh Tân 33108
X. Minh Bảo 33109
P. Nam Cường 33110
X. Tuy Lộc 33111
X. Âu Lâu 33112
P. Nguyễn Phúc 33113
P. Hồng Hà 33114
P. Hợp Minh 33115
X. Giới Phiên 33116
X. Phúc Lộc 33117
X. Văn Phú 33118
X. Văn Tiến 33119
X. Tân Thịnh 33120
P. Đồng Tâm 33121
P. Yên Thịnh 33122
BCP. Yên Bái 33150
BC. KHL Yên Bái 33151
BC. TMĐT Yên Bái 33152
BC. Yên Hòa 33153
BC. Minh Tân 33154
BC. Nam Cường 33155
BC. Hợp Minh 33156
BC. Yên Bái Km5 33157
BC. Yên Thịnh 33158
BC. Hệ 1 Yên Bái 33199

HUYỆN YÊN BÌNH

BC. Trung tâm huyện Yên Bình 33200
Huyện ủy 33201
Hội đồng nhân dân 33202
Ủy ban nhân dân 33203
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 33204
TT. Yên Bình 33206
X. Vĩnh Kiên 33207
X. Yên Bình 33208
X. Bạch Hà 33209
X. Vũ Linh 33210
X. Phúc An 33211
X. Yên Thành 33212
X. Xuân Lai 33213
X. Mỹ Gia 33214
X. Cẩm Nhân 33215
X. Tích Cốc 33216
X. Xuân Long 33217
X. Ngọc Chấn 33218
X. Phúc Ninh 33219
X. Tân Nguyên 33220
X. Bảo Ái 33221
X. Mông Sơn 33222
X. Cẩm Ân 33223
X. Tân Hương 33224
X. Đại Đồng 33225
X. Phú Thịnh 33226
X. Văn Lãng 33227
X. Thịnh Hưng 33228
X. Đại Minh 33229
X. Hán Đà 33230
TT. Thác Bà 33231
BCP. Yên Bình 33250
BC. Km9 33251
BC. Cảm Ân 33252
BC. Cát Lem 33253
BC. Thác Bà 33254
BĐVHX Cẩm Nhân 1 33255

HUYỆN LỤC YÊN

BC. Trung tâm huyện Lục Yên 33300
Huyện ủy 33301
Hội đồng nhân dân 33302
Ủy ban nhân dân 33303
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 33304
TT. Yên Thế 33306
X. Minh Xuân 33307
X. Mường Lai 33308
X. Yên Thắng 33309
X. Mai Sơn 33310
X. Khánh Thiện 33311
X. Lâm Thượng 33312
X. Tân Phượng 33313
X. Minh Chuẩn 33314
X. Khai Trung 33315
X. Tân Lĩnh 33316
X. Tô Mậu 33317
X. An Lạc 33318
X. Khánh Hoà 33319
X. Trúc Lâu 33320
X. Động Quan 33321
X. Tân Lập 33322
X. Phúc Lợi 33323
X. Trung Tâm 33324
X. Phan Thanh 33325
X. An Phú 33326
X. Minh Tiến 33327
X. Liễu Đô 33328
X. Vĩnh Lạc 33329
BCP. Lục Yên 33350
BC. Khánh Hòa 33351

HUYỆN VĂN YÊN

BC. Trung tâm huyện Văn Yên 33400
Huyện ủy 33401
Hội đồng nhân dân 33402
Ủy ban nhân dân 33403
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 33404
TT. Mậu A 33406
X. Ngòi A 33407
X. Mậu Đông 33408
X. Quang Minh 33409
X. An Bình 33410
X. Lâm Giang 33411
X. Lang Thíp 33412
X. Châu Quế Thượng 33413
X. Châu Quế Hạ 33414
X. Đông An 33415
X. Đông Cuông 33416
X. Phong Dụ Hạ 33417
X. Phong Dụ Thượng 33418
X. Xuân Tầm 33419
X. Tân Hợp 33420
X. An Thịnh 33421
X. Đại Phác 33422
X. Đại Sơn 33423
X. Nà Hẩu 33424
X. Mỏ Vàng 33425
X. Viễn Sơn 33426
X. Hoàng Thắng 33427
X. Xuân Ái 33428
X. Yên Phú 33429
X. Yên Hợp 33430
X. Yên Hưng 33431
X. Yên Thái 33432
BCP. Văn Yên 33450
BC. Trái Hút 33451

HUYỆN MÙ CĂNG CHẢI

BC. Trung tâm huyện Mù Căng Chải 33500
Huyện ủy 33501
Hội đồng nhân dân 33502
Ủy ban nhân dân 33503
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 33504
TT. Mù Cang Chải 33506
X. Mồ Dề 33507
X. Khao Mang 33508
X. Hồ Bốn 33509
X. Lao Chải 33510
X. Kim Nọi 33511
X. Chế Tạo 33512
X. Dế Xu Phình 33513
X. Púng Luông 33514
X. Nậm Khắt 33515
X. Cao Phạ 33516
X. La Pán Tẩn 33517
X. Chế Cu Nha 33518
X. Nậm Có 33519
BCP. Mù Căng Chải 33550
BC. Pú Luông 33551

HUYỆN TRẠM TẤU

BC. Trung tâm huyện Trạm Tấu 33600
Huyện ủy 33601
Hội đồng nhân dân 33602
Ủy ban nhân dân 33603
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 33604
TT. Trạm Tấu 33606
X. Hát Lừu 33607
X. Xà Hồ 33608
X. Trạm Tấu 33609
X. Pá Lau 33610
X. Túc Đán 33611
X. Bản Công 33612
X. Bản Mù 33613
X. Làng Nhì 33614
X. Tà Si Láng 33615
X. Phình Hồ 33616
X. Pá Hu 33617
BCP. Trạm Tấu 33650

THỊ XÃ NGHĨA LỘ

BC. Trung tâm thị xã Nghĩa Lộ 33700
Thị ủy 33701
Hội đồng nhân dân 33702
Ủy ban nhân dân 33703
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 33704
P. Trung Tâm 33706
X. Nghĩa Lợi 33707
X. Nghĩa Phúc 33708
P. Pú Trạng 33709
X. Nghĩa An 33710
P. Tân An 33711
P. Cầu Thia 33712
BCP. Nghĩa Lộ 33750

HUYỆN VĂN CHẤN

BC. Trung tâm huyện Văn Chấn 33800
Huyện ủy 33801
Hội đồng nhân dân 33802
Ủy ban nhân dân 33803
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 33804
X. Sơn Thịnh 33806
X. Suối Giàng 33807
X. An Lương 33808
X. Suối Quyền 33809
X. Sùng Đô 33810
X. Nậm Mười 33811
X. Gia Hội 33812
X. Nậm Búng 33813
X. Tú Lệ 33814
X. Nậm Lành 33815
X. Sơn Lương 33816
TT. Nông Trường Liên Sơn 33817
X. Nghĩa Sơn 33818
X. Sơn A 33819
X. Phù Nham 33820
TT. Nông Trường Nghĩa Lộ 33821
X. Thanh Lương 33822
X. Hạnh Sơn 33823
X. Phúc Sơn 33824
X. Thạch Lương 33825
X. Đồng Khê 33826
TT. Nông Trường Trần Phú 33827
X. Cát Thịnh 33828
X. Thượng Bằng La 33829
X. Minh An 33830
X. Nghĩa Tâm 33831
X. Bình Thuận 33832
X. Chấn Thịnh 33833
X. Đại Lịch 33834
X. Suối Bu 33835
X. Tân Thịnh 33836
BCP. Văn Chấn 33850
BC. Thái Lão 33851
BC. Đồng Khê 33852
BC. Ba Khe 33853
BC. Mỵ 33854

HUYỆN TRẤN YÊN

BC. Trung tâm huyện Trấn Yên 33900
Huyện ủy 33901
Hội đồng nhân dân 33902
Ủy ban nhân dân 33903
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 33904
TT. Cổ Phúc 33906
X. Minh Quán 33907
X. Hòa Cuông 33908
X. Việt Thành 33909
X. Đào Thịnh 33910
X. Tân Đồng 33911
X. Báo Đáp 33912
X. Quy Mông 33913
X. Kiên Thành 33914
X. Hồng Ca 33915
X. Hưng Khánh 33916
X. Hưng Thịnh 33917
X. Việt Hồng 33918
X. Vân Hội 33919
X. Việt Cường 33920
X. Minh Quân 33921
X. Bảo Hưng 33922
X. Lương Thịnh 33923
X. Y Can 33924
X. Minh Tiến 33925
X. Nga Quán 33926
X. Cường Thịnh 33927
BCP. Trấn Yên 33950

Trên đây là bài viết tổng hợp mã bưu điện tỉnh Yên Bái mới nhất áp dụng từ đầu năm 2022 đến hiện tại các bạn sẽ tìm được mã bưu điện của bưu cục tại tỉnh Yên Bái mà bạn cần.

Tra cứu

Mã Bưu Chính (Zip/Post code) Vĩnh Phúc ⚡️ Mới Nhất 2022

14
Mã Bưu Chính Vĩnh Phúc

Mã bưu điện Vĩnh Phúc nhằm giúp bạn khi gửi và nhận thư từ, bưu kiện, bưu phẩm,… bạn nên ghi đúng mã bưu điện của từng bưu cục thuộc tỉnh Vĩnh Phúc gần địa điểm người gửi/người nhận để dễ dàng nhận được thư từ, bưu kiện, bưu phẩm và hạn chế trường hợp thất lạc.

Cấu trúc chi tiết mã Zipcode của Vĩnh Phúc

  • 2 ký tự đầu tiên: xác định tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
  • Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên: xác định tên quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương
  • Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia
cấu trúc mã bưu chính
cấu trúc mã bưu chính

Mã bưu chính Vĩnh Phúc: 15000 (Zip/Postal code các bưu cục tỉnh Vĩnh Phúc)

Mẹo tìm nhanh: sử dụng tổ hợp phím Ctrl + F (command + F trên MAC) và gõ tên bưu cục muốn tra cứu để tìm nhanh hơn

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm tỉnh Vĩnh Phúc 15000
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy 15001
Ban Tổ chức tỉnh ủy 15002
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy 15003
Ban Dân vận tỉnh ủy 15004
Ban Nội chính tỉnh ủy 15005
Đảng ủy khối cơ quan 15009
Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy 15010
Đảng ủy khối doanh nghiệp 15011
Báo Vĩnh Phúc 15016
Hội đồng nhân dân 15021
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội 15030
Tòa án nhân dân tỉnh 15035
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh 15036
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân 15040
Sở Công Thương 15041
Sở Kế hoạch và Đầu tư 15042
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội 15043
Sở Ngoại vụ 15044
Sở Tài chính 15045
Sở Thông tin và Truyền thông 15046
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch 15047
Công an tỉnh 15049
Sở cảnh sát phòng cháy và chữa cháy 15050
Sở Nội vụ 15051
Sở Tư pháp 15052
Sở Giáo dục và Đào tạo 15053
Sở Giao thông vận tải 15054
Sở Khoa học và Công nghệ 15055
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 15056
Sở Tài nguyên và Môi trường 15057
Sở Xây dựng 15058
Sở Y tế 15060
Bộ chỉ huy Quân sự 15061
Ban Dân tộc 15062
Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh 15063
Thanh tra tỉnh 15064
Trường chính trị tỉnh 15065
Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam 15066
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh 15067
Bảo hiểm xã hội tỉnh 15070
Cục Thuế 15078
Chi cục Hải quan 15079
Cục Thống kê 15080
Kho bạc Nhà nước tỉnh 15081
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật 15085
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị 15086
Hội Văn học nghệ thuật 15087
Liên đoàn Lao động tỉnh 15088
Hội Nông dân tỉnh 15089
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh 15090
Tỉnh đoàn 15091
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh 15092
Hội Cựu chiến binh tỉnh 15093

THÀNH PHỐ VĨNH YÊN

BC. Trung tâm thành phố Vĩnh Yên 15100
Thành ủy 15101
Hội đồng nhân dân 15102
Ủy ban nhân dân 15103
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 15104
P. Tích Sơn 15106
P. Đống Đa 15107
P. Ngô Quyền 15108
P. Khai Quang 15109
P. Liên Bảo 15110
X. Định Trung 15111
P. Đồng Tâm 15112
P. Hội Hợp 15113
X. Thanh Trù 15114
BCP. Vĩnh Yên 15150
BC. KHL Vĩnh Phúc 15151
BC. KHL Vĩnh Yên 15152
BC. Phường Khai Quang 15153
BC. Liên Bảo 15154
BC. Đồng Tâm 15155
BC. Hệ 1 Vĩnh Phúc 15199

HUYỆN TAM DƯƠNG

BC. Trung tâm huyện Tam Dương 15200
Huyện ủy 15201
Hội đồng nhân dân 15202
Ủy ban nhân dân 15203
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 15204
TT. Hợp Hòa 15206
X. Hướng Đạo 15207
X. Hoàng Hoa 15208
X. Đồng Tĩnh 15209
X. An Hòa 15210
X. Hoàng Đan 15211
X. Hoàng Lâu 15212
X. Duy Phiên 15213
X. Vân Hội 15214
X. Hợp Thịnh 15215
X. Thanh Vân 15216
X. Kim Long 15217
X. Đạo Tú 15218
BCP. Tam Dương 15250

HUYỆN TAM ĐẢO

BC. Trung tâm huyện Tam Đảo 15300
Huyện ủy 15301
Hội đồng nhân dân 15302
Ủy ban nhân dân 15303
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 15304
X. Hợp Châu 15306
X. Hồ Sơn 15307
X. Đại Đình 15308
X. Đạo Trù 15309
X. Yên Dương 15310
X. Bồ Lý 15311
X. Tam Quan 15312
TT. Tam Đảo 15313
X. Minh Quang 15314
BCP. Tam Đảo 15350
BC. Tam Đảo Núi 15351

HUYỆN LẬP THẠCH

BC. Trung tâm huyện Lập Thạch 15400
Huyện ủy 15401
Hội đồng nhân dân 15402
Ủy ban nhân dân 15403
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 15404
TT. Lập Thạch 15406
X. Tử Du 15407
X. Bàn Giản 15408
X. Liên Hòa 15409
TT. Hoa Sơn 15410
X. Liễn Sơn 15411
X. Thái Hòa 15412
X. Bắc Bình 15413
X. Hợp Lý 15414
X. Quang Sơn 15415
X. Ngọc Mỹ 15416
X. Vân Trục 15417
X. Xuân Hòa 15418
X. Xuân Lôi 15419
X. Văn Quán 15420
X. Sơn Đông 15421
X. Triệu Đề 15422
X. Đình Chu 15423
X. Tiên Lữ 15424
X. Đồng Ích 15425
BCP. Lập Thạch 15450
BC. Liễn Sơn 15451

HUYỆN SÔNG LÔ

BC. Trung tâm huyện Sông Lô 15500
Huyện ủy 15501
Hội đồng nhân dân 15502
Ủy ban nhân dân 15503
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 15504
TT. Tam Sơn 15506
X. Nhạo Sơn 15507
X. Đồng Quế 15508
X. Lãng Công 15509
X. Quang Yên 15510
X. Bạch Lưu 15511
X. Hải Lựu 15512
X. Nhân Đạo 15513
X. Đôn Nhân 15514
X. Phương Khoan 15515
X. Như Thụy 15516
X. Tứ Yên 15517
X. Đức Bác 15518
X. Cao Phong 15519
X. Đồng Thịnh 15520
X. Yên Thạch 15521
X. Tân Lập 15522
BCP. Sông Lô 15550
BC. Bến Then 15551

HUYỆN VĨNH TƯỜNG

BC. Trung tâm huyện Vĩnh Tường 15600
Huyện ủy 15601
Hội đồng nhân dân 15602
Ủy ban nhân dân 15603
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 15604
TT. Vĩnh Tường 15606
TT. Tứ Trưng 15607
X. Vân Xuân 15608
X. Vũ Di 15609
X. Bình Dương 15610
X. Vĩnh Sơn 15611
TT. Thổ Tang 15612
X. Đại Đồng 15613
X. Tân Tiến 15614
X. Nghĩa Hưng 15615
X. Chấn Hưng 15616
X. Yên Bình 15617
X. Kim Xá 15618
X. Yên Lập 15619
X. Việt Xuân 15620
X. Lũng Hoà 15621
X. Bồ Sao 15622
X. Cao Đại 15623
X. Tân Cương 15624
X. Thượng Trưng 15625
X. Phú Thịnh 15626
X. Lý Nhân 15627
X. Tuân Chính 15628
X. An Tường 15629
X. Vĩnh Thịnh 15630
X. Vĩnh Ninh 15631
X. Phú Đa 15632
X. Ngũ Kiên 15633
X. Tam Phúc 15634
BCP. Vĩnh Tường 15650
BC. Thổ Tang 15651
BC. Tân Tiến 15652
BC. Sơn Kiệu 15653
BC. Bồ Sao 15654

HUYỆN YÊN LẠC

BC. Trung tâm huyện Yên Lạc 15700
Huyện ủy 15701
Hội đồng nhân dân 15702
Ủy ban nhân dân 15703
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 15704
TT. Yên Lạc 15706
X. Bình Định 15707
X. Đồng Cương 15708
X. Đồng Văn 15709
X. Trung Nguyên 15710
X. Tề Lỗ 15711
X. Tam Hồng 15712
X. Yên Đồng 15713
X. Đại Tự 15714
X. Liên Châu 15715
X. Hồng Châu 15716
X. Trung Hà 15717
X. Trung Kiên 15718
X. Hồng Phương 15719
X. Yên Phương 15720
X. Văn Tiến 15721
X. Nguyệt Đức 15722
BCP. Yên Lạc 15750
BC. Tam Hồng 15751
BC. Chợ Lồ 15752

HUYỆN BÌNH XUYÊN

BC. Trung tâm huyện Bình Xuyên 15800
Huyện ủy 15801
Hội đồng nhân dân 15802
Ủy ban nhân dân 15803
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 15804
TT. Hương Canh 15806
X. Sơn Lôi 15807
X. Bá Hiến 15808
X. Trung Mỹ 15809
X. Thiện Kế 15810
TT. Gia Khánh 15811
X. Hương Sơn 15812
X. Tam Hợp 15813
X. Quất Lưu 15814
X. Tân Phong 15815
TT. Thanh Lãng 15816
X. Phú Xuân 15817
X. Đạo Đức 15818
BCP. Bình Xuyên 15850
BC. Quang Hà 15851

THỊ XÃ PHÚC YÊN

BC. Trung tâm thị xã Phúc Yên 15900
Thị ủy 15901
Hội đồng nhân dân 15902
Ủy ban nhân dân 15903
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 15904
P. Trưng Trắc 15906
P. Trưng Nhị 15907
P. Phúc Thắng 15908
X. Nam Viêm 15909
P. Xuân Hoà 15910
P. Đồng Xuân 15911
X. Ngọc Thanh 15912
X. Cao Minh 15913
X. Tiền Châu 15914
P. Hùng Vương 15915
BCP. Phúc Yên 15950
BC. Trưng Trắc 15951
BC. Xuân Hòa 15952
BC. KHL Phúc Yên 15953

Trên đây là bài viết tổng hợp mã bưu điện tỉnh Vĩnh Phúc mới nhất áp dụng từ đầu năm 2022 đến hiện tại các bạn sẽ tìm được mã bưu điện của bưu cục tại tỉnh Vĩnh Phúc mà bạn cần.

Tra cứu

Mã Bưu Chính (Zip/Post code) Vĩnh Long ⚡️ Mới Nhất 2022

24
Mã Bưu Chính Vĩnh Long

Mã bưu điện Vĩnh Long nhằm giúp bạn khi gửi và nhận thư từ, bưu kiện, bưu phẩm,… bạn nên ghi đúng mã bưu điện của từng bưu cục thuộc tỉnh Vĩnh Long gần địa điểm người gửi/người nhận để dễ dàng nhận được thư từ, bưu kiện, bưu phẩm và hạn chế trường hợp thất lạc.

Cấu trúc chi tiết mã Zipcode của Vĩnh Long

  • 2 ký tự đầu tiên: xác định tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
  • Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên: xác định tên quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương
  • Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia
cấu trúc mã bưu chính
cấu trúc mã bưu chính

Mã bưu chính Vĩnh Long: 85000 (Zip/Postal code các bưu cục tỉnh Vĩnh Long)

Mẹo tìm nhanh: sử dụng tổ hợp phím Ctrl + F (command + F trên MAC) và gõ tên bưu cục muốn tra cứu để tìm nhanh hơn

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm tỉnh Vĩnh Long 85000
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy 85001
Ban Tổ chức tỉnh ủy 85002
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy 85003
Ban Dân vận tỉnh ủy 85004
Ban Nội chính tỉnh ủy 85005
Đảng ủy khối cơ quan 85009
Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy 85010
Đảng ủy khối doanh nghiệp 85011
Báo Vĩnh Long 85016
Hội đồng nhân dân 85021
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội 85030
Tòa án nhân dân tỉnh 85035
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh 85036
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân 85040
Sở Công Thương 85041
Sở Kế hoạch và Đầu tư 85042
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội 85043
Sở Tài chính 85045
Sở Thông tin và Truyền thông 85046
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch 85047
Công an tỉnh 85049
Sở Nội vụ 85051
Sở Tư pháp 85052
Sở Giáo dục và Đào tạo 85053
Sở Giao thông vận tải 85054
Sở Khoa học và Công nghệ 85055
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 85056
Sở Tài nguyên và Môi trường 85057
Sở Xây dựng 85058
Sở Y tế 85060
Bộ chỉ huy Quân sự 85061
Ban Dân tộc 85062
Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh 85063
Thanh tra tỉnh 85064
Trường chính trị tỉnh 85065
Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam 85066
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh 85067
Bảo hiểm xã hội tỉnh 85070
Cục Thuế 85078
Cục Hải quan 85079
Cục Thống kê 85080
Kho bạc Nhà nước tỉnh 85081
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật 85085
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị 85086
Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật 85087
Liên đoàn Lao động tỉnh 85088
Hội Nông dân tỉnh 85089
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh 85090
Tỉnh Đoàn 85091
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh 85092
Hội Cựu chiến binh tỉnh 85093

THÀNH PHỐ VĨNH LONG

BC. Trung tâm thành phố Vĩnh Long 85100
Thành ủy 85101
Hội đồng nhân dân 85102
Ủy ban nhân dân 85103
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 85104
P. 1 85106
P. 5 85107
P. 4 85108
P. 3 85109
P. 2 85110
P. 9 85111
P. 8 85112
X. Trường An 85113
X. Tân Ngãi 85114
X. Tân Hòa 85115
X. Tân Hội 85116
BCP. Vĩnh Long 85150
BC. KHL Vĩnh Long 85151
BC. Nguyên Huệ 85152
BC. Phước Thọ 85153
BC. Tân Ngãi 85154
BC. Mỹ Phú 85155
BC. Hệ 1 Vĩnh Long 85199

HUYỆN LONG HỒ

BC. Trung tâm huyện Long Hồ 85200
Huyện ủy 85201
Hội đồng nhân dân 85202
Ủy ban nhân dân 85203
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 85204
TT. Long Hồ 85206
X. Thanh Đức 85207
X. Bình Hòa Phước 85208
X. Đồng Phú 85209
X. Hòa Ninh 85210
X. An Bình 85211
X. Long Phước 85212
X. Phước Hậu 85213
X. Tân Hạnh 85214
X. Thạnh Quới 85215
X. Phú Quới 85216
X. Hòa Phú 85217
X. Lộc Hòa 85218
X. Phú Đức 85219
X. Long An 85220
BCP. Long Hồ 85250
BC. KCN Hoà Phú 85251

HUYỆN TAM BÌNH

BC. Trung tâm huyện Tam Bình 85300
Huyện ủy 85301
Hội đồng nhân dân 85302
Ủy ban nhân dân 85303
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 85304
TT. Tam Bình 85306
X. Tường Lộc 85307
X. Hòa Hiệp 85308
X. Hòa Thạnh 85309
X. Hoà Lộc 85310
X. Hậu Lộc 85311
X. Tân Lộc 85312
X. Phú Lộc 85313
X. Song Phú 85314
X. Phú Thịnh 85315
X. Tân Phú 85316
X. Long Phú 85317
X. Mỹ Lộc 85318
X. Mỹ Thạnh Trung 85319
X. Loan Mỹ 85320
X. Ngãi Tứ 85321
X. Bình Ninh 85322
BCP. Tam Bình 85350
BC. Ba Càng 85351
BC. Mỹ Lộc 85352

HUYỆN BÌNH TÂN

BC. Trung tâm huyện Bình Tân 85400
Huyện ủy 85401
Hội đồng nhân dân 85402
Ủy ban nhân dân 85403
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 85404
X. Tân Quới 85406
X. Thành Lợi 85407
X. Mỹ Thuận 85408
X. Nguyên Văn Thảnh 85409
X. Thành Trung 85410
X. Thành Đông 85411
X. Tân Thành 85412
X. Tân Hưng 85413
X. Tân Lược 85414
X. Tân An Thạnh 85415
X. Tân Bình 85416
BCP. Bình Tân 85450

THỊ XÃ BÌNH MINH

BC. Trung tâm thị xã Bình Minh 85500
Thị ủy 85501
Hội đồng nhân dân 85502
Ủy ban nhân dân 85503
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 85504
P. Cái Vồn 85506
P. Đông Thuận 85507
X. Thuận An 85508
P. Thành Phước 85509
X. Mỹ Hòa 85510
X. Đông Bình 85511
X. Đông Thạnh 85512
X. Đông Thành 85513
BCP. Bình Minh 85550

HUYỆN TRÀ ÔN

BC. Trung tâm huyện Trà Ôn 85600
Huyện ủy 85601
Hội đồng nhân dân 85602
Ủy ban nhân dân 85603
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 85604
TT. Trà Ôn 85606
X. Thiện Mỹ 85607
X. Tích Thiện 85608
X. Vĩnh Xuân 85609
X. Tân Mỹ 85610
X. Trà Côn 85611
X. Thuận Thới 85612
X. Hựu Thành 85613
X. Thới Hòa 85614
X. Hòa Bình 85615
X. Xuân Hiệp 85616
X. Nhơn Bình 85617
X. Lục Sỹ Thành 85618
X. Phú Thành 85619
BCP. Trà Ôn 85650
BC. Hựu Thành 85651

HUYỆN VŨNG LIÊM

BC. Trung tâm huyện Vũng Liêm 85700
Huyện ủy 85701
Hội đồng nhân dân 85702
Ủy ban nhân dân 85703
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 85704
TT. Vũng Liêm 85706
X. Trung Thành Tây 85707
X. Quới An 85708
X. Tân Quới Trung 85709
X. Trung Chánh 85710
X. Tân An Luông 85711
X. Trung Hiệp 85712
X. Trung Thành Đông 85713
X. Trung Thành 85714
X. Trung Hiếu 85715
X. Hiếu Phụng 85716
X. Hiếu Thuận 85717
X. Trung An 85718
X. Trung Ngãi 85719
X. Trung Nghĩa 85720
X. Thanh Bình 85721
X. Quới Thiện 85722
X. Hiếu Nhơn 85723
X. Hiếu Thành 85724
X. Hiếu Nghĩa 85725
BCP. Vũng Liêm 85750
BC. Tân An Luông 85751
BC. Hiếu Phụng 85752

HUYỆN MANG THÍT

BC. Trung tâm huyện Mang Thít 85800
Huyện ủy 85801
Hội đồng nhân dân 85802
Ủy ban nhân dân 85803
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 85804
TT. Cái Nhum 85806
X. Chánh An 85807
X. An Phước 85808
X. Mỹ Phước 85809
X. Mỹ An 85810
X. Long Mỹ 85811
X. Hòa Tịnh 85812
X. Nhơn Phú 85813
X. Chánh Hội 85814
X. Bình Phước 85815
X. Tân An Hội 85816
X. Tân Long 85817
X. Tân Long Hội 85818
BCP. Mang Thít 85850

Trên đây là bài viết tổng hợp mã bưu điện tỉnh Vĩnh Long mới nhất áp dụng từ đầu năm 2022 đến hiện tại các bạn sẽ tìm được mã bưu điện của bưu cục tại tỉnh Vĩnh Long mà bạn cần.

Tra cứu

Mã Bưu Chính (Zip/Post code) Tuyên Quang ⚡️ Mới Nhất 2022

21
Mã Bưu Chính Tuyên Quang

Mã bưu điện Tuyên Quang nhằm giúp bạn khi gửi và nhận thư từ, bưu kiện, bưu phẩm,… bạn nên ghi đúng mã bưu điện của từng bưu cục thuộc tỉnh Tuyên Quang gần địa điểm người gửi/người nhận để dễ dàng nhận được thư từ, bưu kiện, bưu phẩm và hạn chế trường hợp thất lạc.

Cấu trúc chi tiết mã Zipcode của Tuyên Quang

  • 2 ký tự đầu tiên: xác định tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
  • Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên: xác định tên quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương
  • Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia
cấu trúc mã bưu chính
cấu trúc mã bưu chính

Mã bưu chính Tuyên Quang: 22000 (Zip/Postal code các bưu cục tỉnh Tuyên Quang)

Mẹo tìm nhanh: sử dụng tổ hợp phím Ctrl + F (command + F trên MAC) và gõ tên bưu cục muốn tra cứu để tìm nhanh hơn

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm tỉnh Tuyên Quang 22000
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy 22001
Ban Tổ chức tỉnh ủy 22002
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy 22003
Ban Dân vận tỉnh ủy 22004
Ban Nội chính tỉnh ủy 22005
Đảng ủy khối cơ quan 22009
Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy 22010
Đảng ủy khối doanh nghiệp 22011
Báo Tuyên Quang 22016
Hội đồng nhân dân 22021
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội 22030
Tòa án nhân dân tỉnh 22035
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh 22036
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân 22040
Sở Công Thương 22041
Sở Kế hoạch và Đầu tư 22042
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội 22043
Sở Ngoại vụ 22044
Sở Tài chính 22045
Sở Thông tin và Truyền thông 22046
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch 22047
Công an tỉnh 22049
Sở Nội vụ 22051
Sở Tư pháp 22052
Sở Giáo dục và Đào tạo 22053
Sở Giao thông vận tải 22054
Sở Khoa học và Công nghệ 22055
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 22056
Sở Tài nguyên và Môi trường 22057
Sở Xây dựng 22058
Sở Y tế 22060
Bộ chỉ huy Quân sự 22061
Ban Dân tộc 22062
Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh 22063
Thanh tra tỉnh 22064
Trường chính trị tỉnh 22065
Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam 22066
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh 22067
Bảo hiểm xã hội tỉnh 22070
Cục Thuế 22078
Cục Hải quan 22079
Cục Thống kê 22080
Kho bạc Nhà nước tỉnh 22081
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật 22085
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị 22086
Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật 22087
Liên đoàn Lao động tỉnh 22088
Hội Nông dân tỉnh 22089
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh 22090
Tỉnh Đoàn 22091
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh 22092
Hội Cựu chiến binh tỉnh 22093

THÀNH PHỐ TUYÊN QUANG

BC. Trung tâm thành phố Tuyên Quang 22100
Thành ủy 22101
Hội đồng nhân dân 22102
Ủy ban Nhân dân 22103
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 22104
X. An Tường 22106
P. Nông Tiến 22107
X. Tràng Đà 22108
P. Tân Hà 22109
P. Minh Xuân 22110
P. Phan Thiết 22111
P. Ỷ La 22112
P. Tân Quang 22113
P. Hưng Thành 22114
X. Lưỡng Vượng 22115
X. An Khang 22116
X. Thái Long 22117
X. Đội Cấn 22118
BCP. Tuyên Quang 22150
BC. KHL Tuyên Quang 22151
BC. Nông Tiến 22152
BC. Minh Xuân 22153
BC. Ỷ La 22154
BC. Cầu Chả 22155
BC. Lưỡng Vượng 22156
BC. Thái Long 22157
BC. Hệ 1 Tuyên Quang 22199

HUYỆN YÊN SƠN

BC. Trung tâm huyện Yên Sơn 22200
Huyện ủy 22201
Hội đồng nhân dân 22202
Ủy ban nhân dân 22203
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 22204
X. Thắng Quân 22206
X. Tân Long 22207
X. Tân Tiến 22208
X. Kiến Thiết 22209
X. Trung Trực 22210
X. Xuân Vân 22211
X. Qúy Quân 22212
X. Lực Hành 22213
X. Chiêu Yên 22214
X. Phúc Ninh 22215
X. Tứ Quận 22216
X. Lang Quán 22217
X. Chân Sơn 22218
X. Mỹ Bằng 22219
X. Phú Lâm 22220
X. Nhữ Hán 22221
X. Nhữ Khê 22222
X. Đội Bình 22223
TT. Tân Bình 22224
X. Hoàng Khai 22225
X. Kim Phú 22226
X. Trung Môn 22227
X. Phú Thịnh 22228
X. Thái Bình 22229
X. Tiến Bộ 22230
X. Công Đa 22231
X. Kim Quan 22232
X. Đạo Viện 22233
X. Trung Sơn 22234
X. Hùng Lợi 22235
X. Trung Minh 22236
BCP. Yên Sơn 22250
BC. Xuân Vân 22251
BC. Tứ Quận 22252
BC. Mỹ Lâm 22253
BC. Trung Môn 22254

HUYỆN CHIÊM HÓA

BC. Trung tâm huyện Chiêm Hóa 22300
Huyện ủy 22301
Hội đồng nhân dân 22302
Ủy ban nhân dân 22303
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 22304
TT. Vĩnh Lộc 22306
X. Ngọc Hội 22307
X. Phú Bình 22308
X. Bình Phú 22309
X. Yên Lập 22310
X. Hùng Mỹ 22311
X. Phúc Sơn 22312
X. Minh Quang 22313
X. Trung Hà 22314
X. Hà Lang 22315
X. Tân Mỹ 22316
X. Tân An 22317
X. Xuân Quang 22318
X. Phúc Thịnh 22319
X. Tân Thịnh 22320
X. Hòa Phú 22321
X. Yên Nguyên 22322
X. Hòa An 22323
X. Nhân Lý 22324
X. Bình Nhân 22325
X. Vinh Quang 22326
X. Trung Hòa 22327
X. Kim Bình 22328
X. Tri Phú 22329
X. Linh Phú 22330
X. Kiên Đài 22331
BCP. Chiêm Hóa 22350
BC. Đầm Hồng 22351

HUYỆN NA HANG

BC. Trung tâm huyện Na Hang 22400
Huyện ủy 22401
Hội đồng nhân dân 22402
Ủy ban nhân dân 22403
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 22404
TT. Na Hang 22406
X. Sơn Phú 22407
X. Đà Vị 22408
X. Hồng Thái 22409
X. Yên Hoa 22410
X. Thượng Nông 22411
X. Thượng Giáp 22412
X. Sinh Long 22413
X. Côn Lôn 22414
X. Khau Tinh 22415
X. Năng Khả 22416
X. Thanh Tương 22417
BCP. Na Hang 22450
BC. Yên Hoa 22451

HUYỆN LÂM BÌNH

BC. Trung tâm huyện Lâm Bình 22500
Huyện ủy 22501
Hội đồng nhân dân 22502
Ủy ban nhân dân 22503
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 22504
X. Lăng Can 22506
X. Thượng Lâm 22507
X. Khuôn Hà 22508
X. Phúc Yên 22509
X. Xuân Lập 22510
X. Bình An 22511
X. Hồng Quang 22512
X. Thổ Bình 22513
BCP. Lâm Bình 22550
BC. Lăng Can 22551
BC. Thượng Lâm 22552

HUYỆN HÀM YÊN

BC. Trung tâm huyện Hàm Yên 22600
Huyện ủy 22601
Hội đồng nhân dân 22602
Ủy ban nhân dân 22603
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 22604
TT. Tân Yên 22606
X. Tân Thành 22607
X. Minh Hương 22608
X. Phù Lưu 22609
X. Minh Dân 22610
X. Minh Khương 22611
X. Yên Thuận 22612
X. Bạch Xa 22613
X. Yên Lâm 22614
X. Yên Phú 22615
X. Nhân Mục 22616
X. Bằng Cốc 22617
X. Thành Long 22618
X. Hùng Đức 22619
X. Đức Ninh 22620
X. Thái Hòa 22621
X. Thái Sơn 22622
X. Bình Xa 22623
BCP. Hàm Yên 22650
BC. Ki Lô Mét 31 22651

HUYỆN SƠN DƯƠNG

BC. Trung tâm huyện Sơn Dương 22700
Huyện ủy 22701
Hội đồng nhân dân 22702
Ủy ban nhân dân 22703
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 22704
TT. Sơn Dương 22706
X. Hợp Thành 22707
X. Lương Thiện 22708
X. Tân Trào 22709
X. Trung Yên 22710
X. Minh Thanh 22711
X. Bình Yên 22712
X. Tú Thịnh 22713
X. Thượng Ấm 22714
X. Vĩnh Lợi 22715
X. Cấp Tiến 22716
X. Đông Thọ 22717
X. Quyết Thắng 22718
X. Vân Sơn 22719
X. Hồng Lạc 22720
X. Sầm Dương 22721
X. Lâm Xuyên 22722
X. Tam Đa 22723
X. Hào Phú 22724
X. Chi Thiết 22725
X. Văn Phú 22726
X. Đồng Quý 22727
X. Phúc Ứng 22728
X. Thanh Phát 22729
X. Đông Lợi 22730
X. Phú Lương 22731
X. Đại Phú 22732
X. Sơn Nam 22733
X. Ninh Lai 22734
X. Thiện Kế 22735
X. Tuân Lộ 22736
X. Hợp Hòa 22737
X. Kháng Nhật 22738
BCP. Sơn Dương 22750
BC. Tân Trào 22751
BC. Chợ Xoan 22752
BC. Kim Xuyên 22753
BC. Sơn Nam 22754

Trên đây là bài viết tổng hợp mã bưu điện tỉnh Tuyên Quang mới nhất áp dụng từ đầu năm 2022 đến hiện tại các bạn sẽ tìm được mã bưu điện của bưu cục tại tỉnh Tuyên Quang mà bạn cần.

Tra cứu

Mã Bưu Chính (Zip/Post code) Trà Vinh ⚡️ Mới Nhất 2022

18
Mã Bưu Chính Trà Vinh

Mã bưu điện Trà Vinh nhằm giúp bạn khi gửi và nhận thư từ, bưu kiện, bưu phẩm,… bạn nên ghi đúng mã bưu điện của từng bưu cục thuộc tỉnh Trà Vinh gần địa điểm người gửi/người nhận để dễ dàng nhận được thư từ, bưu kiện, bưu phẩm và hạn chế trường hợp thất lạc.

Cấu trúc chi tiết mã Zipcode của Trà Vinh

  • 2 ký tự đầu tiên: xác định tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
  • Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên: xác định tên quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương
  • Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia
cấu trúc mã bưu chính
cấu trúc mã bưu chính

Mã bưu chính Trà Vinh: 87000 (Zip/Postal code các bưu cục tỉnh Trà Vinh)

Mẹo tìm nhanh: sử dụng tổ hợp phím Ctrl + F (command + F trên MAC) và gõ tên bưu cục muốn tra cứu để tìm nhanh hơn

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm tỉnh Trà Vinh 87000
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy 87001
Ban Tổ chức tỉnh ủy 87002
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy 87003
Ban Dân vận tỉnh ủy 87004
Ban Nội chính tỉnh ủy 87005
Đảng ủy khối cơ quan 87009
Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy 87010
Đảng ủy khối doanh nghiệp 87011
Báo Trà Vinh 87016
Hội đồng nhân dân 87021
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội 87030
Tòa án nhân dân tỉnh 87035
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh 87036
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân 87040
Sở Công Thương 87041
Sở Kế hoạch và Đầu tư 87042
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội 87043
Sở Tài chính 87045
Sở Thông tin và Truyền thông 87046
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch 87047
Công an tỉnh 87049
Sở Nội vụ 87051
Sở Tư pháp 87052
Sở Giáo dục và Đào tạo 87053
Sở Giao thông vận tải 87054
Sở Khoa học và Công nghệ 87055
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 87056
Sở Tài nguyên và Môi trường 87057
Sở Xây dựng 87058
Sở Y tế 87060
Bộ chỉ huy Quân sự 87061
Ban Dân tộc 87062
Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh 87063
Thanh tra tỉnh 87064
Trường chính trị tỉnh 87065
Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam 87066
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh 87067
Bảo hiểm xã hội tỉnh 87070
Cục Thuế 87078
Cục Thống kê 87080
Kho bạc Nhà nước tỉnh 87081
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật 87085
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị 87086
Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật 87087
Liên đoàn Lao động tỉnh 87088
Hội Nông dân tỉnh 87089
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh 87090
Tỉnh Đoàn 87091
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh 87092
Hội Cựu chiến binh tỉnh 87093

THÀNH PHỐ TRÀ VINH

BC. Trung tâm thành phố Trà Vinh 87100
Thành ủy 87101
Hội đồng nhân dân 87102
Ủy ban nhân dân 87103
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 87104
P. 1 87106
P. 4 87107
P. 3 87108
P. 2 87109
P. 5 87110
P. 6 87111
P. 7 87112
P. 8 87113
P. 9 87114
X. Long Đức 87115
BCP. Trà Vinh 87150
BC. Phan Đình Phùng 87151
BC. Mậu Thân 87152
BC. HCC Trà Vinh 87198
BC. Hệ 1 Trà Vinh 87199

HUYỆN CÀNG LONG

BC. Trung tâm huyện Càng Long 87200
Huyện ủy 87201
Hội đồng nhân dân 87202
Ủy ban nhân dân 87203
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 87204
TT. Càng Long 87206
X. Nhị Long 87207
X. Đại Phước 87208
X. Nhị Long Phú 87209
X. Đức Mỹ 87210
X. Mỹ Cẩm 87211
X. An Trường A 87212
X. An Trường 87213
X. Tân Bình 87214
X. Tân An 87215
X. Huyền Hội 87216
X. Phương Thạnh 87217
X. Đại Phúc 87218
X. Bình Phú 87219
BCP. Càng Long 87250

HUYỆN CẦU KÈ

BC. Trung tâm huyện Cầu Kè 87300
Huyện ủy 87301
Hội đồng nhân dân 87302
Ủy ban nhân dân 87303
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 87304
TT. Cầu Kè 87306
X. Hòa Ân 87307
X. Thạnh Phú 87308
X. Thông Hòa 87309
X. Tam Ngãi 87310
X. An Phú Tân 87311
X. Hoà Tân 87312
X. Châu Điền 87313
X. Phong Thạnh 87314
X. Phong Phú 87315
X. Ninh Thới 87316
BCP. Cầu Kè 87350
BĐVHX Tân Quy 87351

HUYỆN TIỂU CẦN

BC. Trung tâm huyện Tiểu Cần 87400
Huyện ủy 87401
Hội đồng nhân dân 87402
Ủy ban nhân dân 87403
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 87404
TT. Tiểu Cần 87406
X. Tập Ngãi 87407
X. Hiếu Tử 87408
X. Hiếu Trung 87409
X. Phú Cần 87410
X. Long Thới 87411
TT. Cầu Quan 87412
X. Tân Hòa 87413
X. Hùng Hòa 87414
X. Tân Hùng 87415
X. Ngãi Hùng 87416
BCP. Tiểu Cần 87450
BC. Cầu Quan 87451

HUYỆN TRÀ CÚ

BC. Trung tâm huyện Trà Cú 87500
Huyện ủy 87501
Hội đồng nhân dân 87502
Ủy ban nhân dân 87503
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 87504
TT. Trà Cú 87506
X. Thanh Sơn 87507
X. Long Hiệp 87508
X. Tân Hiệp 87509
X. Phước Hưng 87510
X. Tập Sơn 87511
X. Tân Sơn 87512
X. An Quảng Hữu 87513
X. Lưu Nghiệp Anh 87514
X. Ngãi Xuyên 87515
X. Kim Sơn 87516
X. Hàm Tân 87517
TT. Định An 87518
X. Định An 87519
X. Đại An 87520
X. Hàm Giang 87521
X. Ngọc Biên 87522
BCP. Trà Cú 87550
BC. Phước Hưng 87551
BC. Đại An 87552

THỊ XÃ DUYÊN HẢI

BC. Trung tâm thị xã Duyên Hải 87600
Thị ủy 87601
Hội đồng nhân dân 87602
Ủy ban nhân dân 87603
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 87604
P. 1 87606
P. 2 87607
X. Hiệp Thạnh 87608
X. Long Hữu 87609
X. Long Toàn 87610
X. Dân Thành 87611
X. Trường Long Hòa 87612
BCP. Duyên Hải 87650
BC. Long Hữu 87651
BC. Dân Thành 87652

HUYỆN DUYÊN HẢI

BC. Trung tâm huyện Duyên Hải 87700
Huyện ủy 87701
Hội đồng nhân dân 87702
Ủy ban nhân dân 87703
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 87704
TT. Long Thành 87706
X. Đôn Xuân 87707
X. Đôn Châu 87708
X. Long Khánh 87709
X. Ngũ Lạc 87710
X. Long Vĩnh 87711
X. Đông Hải 87712
BCP. Duyên Hải 87750

HUYỆN CẦU NGANG

BC. Trung tâm huyện Cầu Ngang 87800
Huyện ủy 87801
Hội đồng nhân dân 87802
Ủy ban nhân dân 87803
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 87804
TT. Cầu Ngang 87806
TT. Mỹ Long 87807
X. Mỹ Long Bắc 87808
X. Vĩnh Kim 87809
X. Kim Hòa 87810
X. Mỹ Hòa 87811
X. Hiệp Hòa 87812
X. Trường Thọ 87813
X. Thuận Hòa 87814
X. Nhị Trường 87815
X. Long Sơn 87816
X. Thạnh Hòa Sơn 87817
X. Hiệp Mỹ Đông 87818
X. Hiệp Mỹ Tây 87819
X. Mỹ Long Nam 87820
BCP. Cầu Ngang 87850
BC. Mỹ Long 87851

HUYỆN CHÂU THÀNH

BC. Trung tâm huyện Châu Thành 87900
Huyện ủy 87901
Hội đồng nhân dân 87902
Ủy ban nhân dân 87903
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 87904
TT. Châu Thành 87906
X. Phước Hảo 87907
X. Hưng Mỹ 87908
X. Hòa Thuận 87909
X. Hòa Lợi 87910
X. Đa Lộc 87911
X. Lương Hoà A 87912
X. Lương Hòa 87913
X. Nguyệt Hóa 87914
X. Song Lộc 87915
X. Thanh Mỹ 87916
X. Mỹ Chánh 87917
X. Hòa Minh 87918
X. Long Hòa 87919
BCP. Châu Thành 87950

Trên đây là bài viết tổng hợp mã bưu điện tỉnh Trà Vinh mới nhất áp dụng từ đầu năm 2022 đến hiện tại các bạn sẽ tìm được mã bưu điện của bưu cục tại tỉnh Trà Vinh mà bạn cần.

Tra cứu

Mã Bưu Chính (Zip/Post code) Tiền Giang ⚡️ Mới Nhất 2022

15
Mã Bưu Chính Tiền Giang

Mã bưu điện Tiền Giang nhằm giúp bạn khi gửi và nhận thư từ, bưu kiện, bưu phẩm,… bạn nên ghi đúng mã bưu điện của từng bưu cục thuộc tỉnh Tiền Giang gần địa điểm người gửi/người nhận để dễ dàng nhận được thư từ, bưu kiện, bưu phẩm và hạn chế trường hợp thất lạc.

Cấu trúc chi tiết mã Zipcode của Tiền Giang

  • 2 ký tự đầu tiên: xác định tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
  • Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên: xác định tên quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương
  • Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia
cấu trúc mã bưu chính
cấu trúc mã bưu chính

Mã bưu chính Tiền Giang: 84000 (Zip/Postal code các bưu cục tỉnh Tiền Giang)

Mẹo tìm nhanh: sử dụng tổ hợp phím Ctrl + F (command + F trên MAC) và gõ tên bưu cục muốn tra cứu để tìm nhanh hơn

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm tỉnh Tiền Giang 84000
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy 84001
Ban Tổ chức tỉnh ủy 84002
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy 84003
Ban Dân vận tỉnh ủy 84004
Ban Nội chính tỉnh ủy 84005
Đảng ủy khối cơ quan 84009
Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy 84010
Đảng ủy khối doanh nghiệp 84011
Báo Ấp Bắc 84016
Hội đồng nhân dân 84021
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội 84030
Tòa án nhân dân tỉnh 84035
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh 84036
Kiểm toán nhà nước tại khu vực IX 84037
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân 84040
Sở Công Thương 84041
Sở Kế hoạch và Đầu tư 84042
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội 84043
Sở Ngoại vụ 84044
Sở Tài chính 84045
Sở Thông tin và Truyền thông 84046
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch 84047
Công an tỉnh 84049
Sở Nội vụ 84051
Sở Tư pháp 84052
Sở Giáo dục và Đào tạo 84053
Sở Giao thông vận tải 84054
Sở Khoa học và Công nghệ 84055
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 84056
Sở Tài nguyên và Môi trường 84057
Sở Xây dựng 84058
Sở Y tế 84060
Bộ chỉ huy Quân sự 84061
Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh 84063
Thanh tra tỉnh 84064
Trường chính trị tỉnh 84065
Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam 84066
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh 84067
Bảo hiểm xã hội tỉnh 84070
Cục Thuế 84078
Chi cục Hải quan 84079
Cục Thống kê 84080
Kho bạc Nhà nước tỉnh 84081
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật 84085
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị 84086
Hội Văn học nghệ thuật 84087
Liên đoàn Lao động tỉnh 84088
Hội Nông dân tỉnh 84089
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh 84090
Tỉnh Đoàn 84091
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh 84092
Hội Cựu chiến binh tỉnh 84093

THÀNH PHỐ MỸ THO

BC. Trung tâm thành phố Mỹ Tho 84100
Thành ủy 84101
Hội đồng nhân dân 84102
Ủy ban nhân dân 84103
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 84104
P. 7 84106
P. 3 84107
P. 2 84108
P. 8 84109
P. 9 84110
X. Tân Mỹ Chánh 84111
X. Mỹ Phong 84112
X. Đạo Thạnh 84113
P. 4 84114
P. 5 84115
P. 10 84116
X. Phước Thạnh 84117
X. Trung An 84118
P. 6 84119
P. 1 84120
P. Tân Long 84121
X. Thới Sơn 84122
BCP. Mỹ Tho 84150
BC. Kinh Doanh Tiếp Thị 84151
BC. Mỹ Tho 2 84152
BC. Tân Mỹ Chánh 84153
BC. Yersin 84154
BC. Trung Lương 84155
BC. Bình Đức 84156
BC. Hệ 1 Tiền Giang 84199

HUYỆN TÂN PHÚ ĐÔNG

BC. Trung tâm huyện Tân Phú Đông 84200
Huyện ủy 84201
Hội đồng nhân dân 84202
Ủy ban nhân dân 84203
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 84204
X. Phú Thạnh 84206
X. Phú Đông 84207
X. Phú Tân 84208
X. Tân Phú 84209
X. Tân Thới 84210
X. Tân Thạnh 84211
BCP. Tân Phú Đông 84250
BC. Phú Thạnh 84251
BC. Phú Đông 84252
BC. Tân Phú 84253

THỊ XÃ GÒ CÔNG

BC. Trung tâm thị xã Gò Công 84300
Thị ủy 84301
Hội đồng nhân dân 84302
Ủy ban nhân dân 84303
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 84304
P. 2 84306
P. 3 84307
X. Long Thuận 84308
X. Long Hưng 84309
X. Tân Trung 84310
X. Bình Đông 84311
X. Bình Xuân 84312
X. Long Chánh 84313
P. 4 84314
P. 1 84315
P. 5 84316
X. Long Hòa 84317
BCP. Gò Công 84325

HUYỆN GÒ CÔNG ĐÔNG

BC. Trung tâm huyện Gò Công Đông 84350
Huyện ủy 84351
Hội đồng nhân dân 84352
Ủy ban nhân dân 84353
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 84354
TT. Tân Hòa 84356
X. Tăng Hoà 84357
X. Tân Thành 84358
X. Tân Điền 84359
TT. Vàm Láng 84360
X. Kiểng Phước 84361
X. Gia Thuận 84362
X. Tân Phước 84363
X. Tân Tây 84364
X. Tân Đông 84365
X. Bình Ân 84366
X. Bình Nghị 84367
X. Phước Trung 84368
BCP. Gò Công Đông 84375
BC. Tân Thành 84376
BC. Tân Tây 84377
BC. Vàm Láng 84378

HUYỆN GÒ CÔNG TÂY

BC. Trung tâm huyện Gò Công Tây 84400
Huyện ủy 84401
Hội đồng nhân dân 84402
Ủy ban nhân dân 84403
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 84404
TT. Vĩnh Bình 84406
X. Thạnh Trị 84407
X. Yên Luông 84408
X. Thành Công 84409
X. Bình Phú 84410
X. Đồng Sơn 84411
X. Bình Nhì 84412
X. Đồng Thạnh 84413
X. Thạnh Nhựt 84414
X. Vĩnh Hựu 84415
X. Long Vĩnh 84416
X. Long Bình 84417
X. Bình Tân 84418
BCP. Gò Công Tây 84450
BC. Đồng Sơn 84451
BC. Long Bình 84452

HUYỆN CHỢ GẠO

BC. Trung tâm huyện Chợ Gạo 84500
Huyện ủy 84501
Hội đồng nhân dân 84502
Ủy ban nhân dân 84503
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 84504
TT. Chợ Gạo 84506
X. Bình Phan 84507
X. Bình Phục Nhứt 84508
X. Quơn Long 84509
X. Tân Thuận Bình 84510
X. Long Bình Điền 84511
X. Xuân Đông 84512
X. Hòa Định 84513
X. An Thạnh Thủy 84514
X. Bình Ninh 84515
X. Đăng Hưng Phước 84516
X. Thanh Bình 84517
X. Tân Bình Thạnh 84518
X. Trung Hòa 84519
X. Mỹ Tịnh An 84520
X. Hòa Tịnh 84521
X. Phú Kiết 84522
X. Lương Hòa Lạc 84523
X. Song Bình 84524
BCP. Chợ Gạo 84550
BC. Bến Tranh 84551
BC. Thủ Khoa Huân 84552

HUYỆN CHÂU THÀNH

BC. Trung tâm huyện Châu Thành 84600
Huyện ủy 84601
Hội đồng nhân dân 84602
Ủy ban nhân dân 84603
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 84604
TT. Tân Hiệp 84606
X. Tân Lý Tây 84607
X. Tân Hương 84608
X. Tân Hội Đông 84609
X. Tân Lý Đông 84610
X. Long An 84611
X. Thân Cửu Nghĩa 84612
X. Tam Hiệp 84613
X. Long Định 84614
X. Nhị Bình 84615
X. Điềm Hy 84616
X. Dưỡng Điềm 84617
X. Hữu Đạo 84618
X. Bình Trưng 84619
X. Đông Hòa 84620
X. Long Hưng 84621
X. Thạnh Phú 84622
X. Bình Đức 84623
X. Song Thuận 84624
X. Vĩnh Kim 84625
X. Bàn Long 84626
X. Kim Sơn 84627
X. Phú Phong 84628
BCP. Châu Thành 84650
BC. Dưỡng Điềm 84651
BC. KCN Tân Hương 84652
BC. Long Định 84653
BC. Vĩnh Kim 84654

HUYỆN TÂN PHƯỚC

BC. Trung tâm huyện Tân Phước 84700
Huyện ủy 84701
Hội đồng nhân dân 84702
Ủy ban nhân dân 84703
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 84704
TT. Mỹ Phước 84706
X. Phước Lập 84707
X. Tân Lập 1 84708
X. Tân Lập 2 84709
X. Tân Hòa Thành 84710
X. Phú Mỹ 84711
X. Hưng Thạnh 84712
X. Tân Hòa Đông 84713
X. Thạnh Mỹ 84714
X. Thạnh Tân 84715
X. Thạnh Hoà 84716
X. Tân Hòa Tây 84717
X. Mỹ Phước 84718
BCP. Tân Phước 84750
BC. Phú Mỹ 84751

HUYỆN CAI LẬY

BC. Trung tâm huyện Cai Lậy 84800
Huyện ủy 84801
Hội đồng nhân dân 84802
Ủy ban nhân dân 84803
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 84804
X. Bình Phú 84806
X. Mỹ Thành Bắc 84807
X. Phú Cường 84808
X. Mỹ Thành Nam 84809
X. Phú Nhuận 84810
X. Thạnh Lộc 84811
X. Cẩm Sơn 84812
X. Phú An 84813
X. Mỹ Long 84814
X. Long Tiên 84815
X. Hiệp Đức 84816
X. Long Trung 84817
X. Hội Xuân 84818
X. Tân Phong 84819
X. Tam Bình 84820
X. Ngũ Hiệp 84821
BCP. Cai Lậy 84830
BC. Nhị Quý 84831
BC. Mỹ Phước Tây 84832
BC. Bình Phú 84833
BC. Ba Dừa 84834

THỊ XÃ CAI LẬY

BC. trung tâm thị xã Cai Lậy 84850
Thị ủy 84851
Hội đồng nhân dân 84852
Ủy ban nhân dân 84853
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 84854
P. 1 84856
P. 4 84857
P. 3 84858
P. Nhị Mỹ 84859
X. Tân Hội 84860
X. Tân Phú 84861
X. Mỹ Hạnh Đông 84862
X. Mỹ Hạnh Trung 84863
X. Mỹ Phước Tây 84864
X. Tân Bình 84865
P. 2 84866
X. Thanh Hòa 84867
X. Long Khánh 84868
P. 5 84869
X. Phú Quý 84870
X. Nhị Quý 84871
BCP. Cai Lậy 84880
BC. Nhị Quý 84881
BC. Mỹ Phước Tây 84882
BĐVHX Tân Phú 1 84883

HUYỆN CÁI BÈ

BC. Trung tâm huyện Cái Bè 84900
Huyện ủy 84901
Hội đồng nhân dân 84902
Ủy ban nhân dân 84903
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 84904
TT. Cái Bè 84906
X. Đông Hòa Hiệp 84907
X. An Cư 84908
X. Hậu Thành 84909
X. Hậu Mỹ Phú 84910
X. Mỹ Hội 84911
X. Hậu Mỹ Trinh 84912
X. Hậu Mỹ Bắc A 84913
X. Hậu Mỹ Bắc B 84914
X. Mỹ Trung 84915
X. Mỹ Lợi B 84916
X. Mỹ Tân 84917
X. Thiện Trung 84918
X. Thiện Trí 84919
X. Mỹ Đức Đông 84920
X. Mỹ Đức Tây 84921
X. Mỹ Lợi A 84922
X. An Thái Đông 84923
X. An Thái Trung 84924
X. Tân Hưng 84925
X. Tân Thanh 84926
X. An Hữu 84927
X. Hòa Hưng 84928
X. Mỹ Lương 84929
X. Hòa Khánh 84930
BCP. Cái Bè 84950
BC. An Hữu 84951
BC. Hòa Khánh 84952
BC. Mỹ Đức Tây 84953
BC. Thiên Hộ 84954

Trên đây là bài viết tổng hợp mã bưu điện tỉnh Tiền Giang mới nhất áp dụng từ đầu năm 2022 đến hiện tại các bạn sẽ tìm được mã bưu điện của bưu cục tại tỉnh Tiền Giang mà bạn cần.

Tra cứu

Mã Bưu Chính (Zip/Post code) Thừa Thiên Huế ⚡️ Mới Nhất 2022

24
Mã Bưu Chính Thừa Thiên Huế

Mã bưu điện Thừa Thiên Huế nhằm giúp bạn khi gửi và nhận thư từ, bưu kiện, bưu phẩm,… bạn nên ghi đúng mã bưu điện của từng bưu cục thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế gần địa điểm người gửi/người nhận để dễ dàng nhận được thư từ, bưu kiện, bưu phẩm và hạn chế trường hợp thất lạc.

Cấu trúc chi tiết mã Zipcode của Thừa Thiên Huế

  • 2 ký tự đầu tiên: xác định tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
  • Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên: xác định tên quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương
  • Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia
cấu trúc mã bưu chính
cấu trúc mã bưu chính

Mã bưu chính Thừa Thiên Huế: 49000 (Zip/Postal code các bưu cục tỉnh Thừa Thiên Huế)

Mẹo tìm nhanh: sử dụng tổ hợp phím Ctrl + F (command + F trên MAC) và gõ tên bưu cục muốn tra cứu để tìm nhanh hơn

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
Bưu cục Trung tâm tỉnh Thừa Thiên – Huế 49000
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy tỉnh Thừa Thiên – Huế 49001
Ban Tổ chức tỉnh ủy tỉnh Thừa Thiên – Huế 49002
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy tỉnh Thừa Thiên – Huế 49003
Ban Dân vận tỉnh ủy tỉnh Thừa Thiên – Huế 49004
Ban Nội chính tỉnh ủy tỉnh Thừa Thiên – Huế 49005
Đảng ủy khối cơ quan tỉnh Thừa Thiên – Huế 49009
Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy tỉnh Thừa Thiên – Huế 49010
Đảng ủy khối doanh nghiệp tỉnh Thừa Thiên – Huế 49011
Báo Thừa Thiên Huế 49016
Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên – Huế 49021
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh Thừa Thiên – Huế 49030
Tòa án nhân dân tỉnh Thừa Thiên – Huế 49035
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh tỉnh Thừa Thiên – Huế 49036
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên – Huế 49040
Sở Công Thương tỉnh Thừa Thiên – Huế 49041
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên – Huế 49042
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Thừa Thiên – Huế 49043
Sở Ngoại vụ tỉnh Thừa Thiên – Huế 49044
Sở Tài chính tỉnh Thừa Thiên – Huế 49045
Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Thừa Thiên – Huế 49046
Sở Văn hoá và Thể thao tỉnh Thừa Thiên – Huế 49047
Sở Du lịch tỉnh Thừa Thiên – Huế 49048
Công an tỉnh Thừa Thiên – Huế 49049
Sở Cảnh sát phòng cháy chữa cháy tỉnh Thừa Thiên – Huế 49050
Sở Nội vụ tỉnh Thừa Thiên – Huế 49051
Sở Tư pháp tỉnh Thừa Thiên – Huế 49052
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thừa Thiên – Huế 49053
Sở Giao thông vận tải tỉnh Thừa Thiên – Huế 49054
Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Thừa Thiên – Huế 49055
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Thừa Thiên – Huế 49056
Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thừa Thiên – Huế 49057
Sở Xây dựng tỉnh Thừa Thiên – Huế 49058
Sở Y tế tỉnh Thừa Thiên – Huế 49060
Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Thừa Thiên – Huế 49061
Ban Dân tộc tỉnh Thừa Thiên – Huế 49062
Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh Thừa Thiên – Huế 49063
Thanh tra tỉnh Thừa Thiên – Huế 49064
Trường chính trị tỉnh Thừa Thiên – Huế 49065
Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam tỉnh Thừa Thiên – Huế 49066
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Thừa Thiên – Huế 49067
Bảo hiểm xã hội tỉnh Thừa Thiên – Huế 49070
Cục Thuế tỉnh Thừa Thiên – Huế 49078
Cục Hải quan tỉnh Thừa Thiên – Huế 49079
Cục Thống kê tỉnh Thừa Thiên – Huế 49080
Kho bạc Nhà nước tỉnh Thừa Thiên – Huế 49081
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật tỉnh Thừa Thiên – Huế 49085
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị tỉnh Thừa Thiên – Huế 49086
Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật tỉnh Thừa Thiên – Huế 49087
Liên đoàn Lao động tỉnh Thừa Thiên – Huế 49088
Hội Nông dân tỉnh Thừa Thiên – Huế 49089
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh Thừa Thiên – Huế 49090
Tỉnh đoàn tỉnh Thừa Thiên – Huế 49091
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh Thừa Thiên – Huế 49092
Hội Cựu chiến binh tỉnh Thừa Thiên – Huế 49093

Thành phố Huế

Bưu cục Trung tâm thành phố Huế 49100
Thành ủy 49101
Hội đồng nhân dân 49102
Ủy ban nhân dân 49103
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 49104
Phường Xuân Phú 49106
Phường Vĩ Dạ 49107
Phường Phú Cát 49108
Phường Phú Hiệp 49109
Phường Phú Hậu 49110
Phường Phú Bình 49111
Phường Thuận Lộc 49112
Phường Hương Sơ 49113
Phường An Hòa 49114
Phường Tây Lộc 49115
Phường Thuận Thành 49116
Phường Phú Hòa 49117
Phường Phú Hội 49118
Phường Phú Nhuận 49119
Phường Vĩnh Ninh 49120
Phường Thuận Hòa 49121
Phường Kim Long 49122
Phường Hương Long 49123
Phường Phường Đúc 49124
Phường Phú Thuận 49125
Phường Phước Vĩnh 49126
Phường An Tây 49127
Phường An Đông 49128
Phường An Cựu 49129
Phường Trường An 49130
Phường Thủy Xuân 49131
Phường Thủy Biều 49132
Bưu cục phát Huế 49150
Bưu cục Thương Mại Điện Tử 49151
Bưu cục Tây Lộc 49152
Bưu cục Huế Thành 49153
Bưu cục Trần Hưng Đạo 49154
Bưu cục Lê Lợi 49155
Bưu cục Lý Thường Kiệt 49156
Bưu cục Kim Long 49157
Bưu cục Huế Ga 49158
Bưu cục An Hoà 49159
Bưu cục An Dương Vương 49160
Bưu cục KHL – HCC Thừa Thiên – Huế 49198
Bưu cục Hệ 1 Thừa Thiên – Huế 49199

Huyện Quảng Điền

Bưu cục Trung tâm huyện Quảng Điền 49200
Huyện ủy 49201
Hội đồng nhân dân 49202
Ủy ban nhân dân 49203
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 49204
Thị trấn Sịa 49206
Xã Quảng Phước 49207
Xã Quảng Công 49208
Xã Quảng Ngạn 49209
Xã Quảng Thái 49210
Xã Quảng Lợi 49211
Xã Quảng Vinh 49212
Xã Quảng Phú 49213
Xã Quảng Thọ 49214
Xã Quảng An 49215
Xã Quảng Thành 49216
Bưu cục phát Quảng Điền 49250
Bưu cục Quảng Công 49251
Bưu cục Quảng Thành 49252

Huyện Phong Điền

Bưu cục Trung tâm 49300
Huyện ủy 49301
Hội đồng nhân dân 49302
Ủy ban nhân dân 49303
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 49304
Thị trấn Phong Điền 49306
Xã Phong Hiền 49307
Xã Phong Chương 49308
Xã Điền Lộc 49309
Xã Điền Hòa 49310
Xã Điền Hải 49311
Xã Phong Hải 49312
Xã Điền Môn 49313
Xã Điền Hương 49314
Xã Phong Bình 49315
Xã Phong Hòa 49316
Xã Phong Thu 49317
Xã Phong Mỹ 49318
Xã Phong An 49319
Xã Phong Sơn 49320
Xã Phong Xuân 49321
Bưu cục phát Phong Điền 49350
Bưu cục An Lỗ 49351
Bưu cục Điền Hòa 49352
Bưu cục Phong Xuân 49353

Thị xã Hương Trà

Bưu cục Trung tâm 49400
Thị ủy 49401
Hội đồng nhân dân 49402
Ủy ban nhân dân 49403
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 49404
Phường Tứ Hạ 49406
Xã Hương Toàn 49407
Xã Hương Vinh 49408
Xã Hương Phong 49409
Xã Hải Dương 49410
Phường Hương Văn 49411
Phường Hương Xuân 49412
Phường Hương Chữ 49413
Phường Hương An 49414
Phường Hương Hồ 49415
Xã Hương Bình 49416
Phường Hương Vân 49417
Xã Bình Điền 49418
Xã Hồng Tiến 49419
Xã Hương Thọ 49420
Xã Bình Thành 49421
Bưu cục phát Hương Trà 49450
Bưu cục Bình Điền 49451
Bưu cục Hương Chữ 49452

Huyện A Lưới

Bưu cục Trung tâm 49500
Huyện ủy 49501
Hội đồng nhân dân 49502
Ủy ban nhân dân 49503
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 49504
Thị trấn A Lưới 49506
Xã Hồng Hạ 49507
Xã Hồng Kim 49508
Xã Hồng Vân 49509
Xã Hồng Thủy 49510
Xã Hồng Trung 49511
Xã Bắc Sơn 49512
Xã Hồng Bắc 49513
Xã Hồng Quảng 49514
Xã A Ngo 49515
Xã Sơn Thủy 49516
Xã Nhâm 49517
Xã Phú Vinh 49518
Xã Hồng Thượng 49519
Xã Hồng Thái 49520
Xã Hương Phong 49521
Xã Hương Nguyên 49522
Xã Hương Lâm 49523
Xã Đông Sơn 49524
Xã A Đớt 49525
Xã A Roằng 49526
Bưu cục phát A Lưới 49550
Bưu cục Bốt Đỏ 49551

Thị xã Hương Thủy

Bưu cục Trung tâm 49600
Thị ủy 49601
Hội đồng nhân dân 49602
Ủy ban nhân dân 49603
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 49604
Phường Thủy Châu 49606
Xã Thủy Thanh 49607
Xã Thủy Vân 49608
Phường Thủy Dương 49609
Xã Thủy Bằng 49610
Phường Thủy Phương 49611
Phường Phú Bài 49612
Phường Thủy Lương 49613
Xã Thủy Tân 49614
Xã Thủy Phù 49615
Xã Phú Sơn 49616
Xã Dương Hòa 49617
Bưu cục phát Hương Thủy 49650
Bưu cục Thủy Dương 49651
Bưu điện văn hóa xã Thủy Châu 49652

Huyện Nam Đông

Bưu cục Trung tâm 49700
Huyện ủy 49701
Hội đồng nhân dân 49702
Ủy ban nhân dân 49703
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 49704
Thị trấn Khe Tre 49706
Xã Hương Lộc 49707
Xã Hương Phú 49708
Xã Hương Sơn 49709
Xã Hương Hòa 49710
Xã Hương Giang 49711
Xã Hương Hữu 49712
Xã Thượng Quảng 49713
Xã Thượng Lộ 49714
Xã Thượng Long 49715
Xã Thượng Nhật 49716
Bưu cục phát Nam Đông 49750

Huyện Phú Lộc

Bưu cục Trung tâm 49800
Huyện ủy 49801
Hội đồng nhân dân 49802
Ủy ban nhân dân 49803
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 49804
Thị trấn Phú Lộc 49806
Xã Lộc Bình 49807
Xã Lộc Vĩnh 49808
Xã Vinh Hải 49809
Xã Vinh Mỹ 49810
Xã Vinh Hưng 49811
Xã Vinh Giang 49812
Xã Vinh Hiền 49813
Xã Lộc An 49814
Xã Lộc Sơn 49815
Xã Lộc Bổn 49816
Xã Xuân Lộc 49817
Xã Lộc Hòa 49818
Xã Lộc Điền 49819
Xã Lộc Tiến 49820
Xã Lộc Trì 49821
Xã Lộc Thủy 49822
Thị trấn Lăng Cô 49823
Bưu cục phát Phú Lộc 49850
Bưu cục Cửa Tư Hiền 49851
Bưu cục La Sơn 49852
Bưu cục Lăng Cô 49853
Bưu cục Phụng Chánh 49854
Bưu cục Thừa Lưu 49855
Bưu cục Truồi 49856

Huyện Phú Vang

Bưu cục Trung tâm 49900
Huyện ủy 49901
Hội đồng nhân dân 49902
Ủy ban nhân dân 49903
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 49904
Thị trấn Phú Đa 49906
Xã Phú Xuân 49907
Xã Phú Lương 49908
Xã Vinh Thái 49909
Xã Vinh Hà 49910
Xã Vinh Phú 49911
Xã Vinh An 49912
Xã Vinh Thanh 49913
Xã Vinh Xuân 49914
Xã Phú Diên 49915
Xã Phú Hải 49916
Xã Phú Thuận 49917
Thị trấn Thuận An 49918
Xã Phú Thanh 49919
Xã Phú Mậu 49920
Xã Phú Thượng 49921
Xã Phú Dương 49922
Xã Phú An 49923
Xã Phú Mỹ 49924
Xã Phú Hồ 49925
Bưu cục phát Phú Vang 49950
Bưu cục Cửa Thuận 49951
Bưu cục Phú Tân 49952
Bưu cục Trung Đông 49953
Bưu cục Viễn Trình 49954
Bưu cục Vinh An 49955
Bưu cục Vinh Thái 49956
Bưu điện văn hóa xã Phú Diên 49957
Bưu điện văn hóa xã Tân An 49958

Trên đây là bài viết tổng hợp mã bưu điện tỉnh Thừa Thiên Huế mới nhất áp dụng từ đầu năm 2022 đến hiện tại các bạn sẽ tìm được mã bưu điện của bưu cục tại tỉnh Thừa Thiên Huế mà bạn cần.

Tra cứu

Mã Bưu Chính (Zip/Post code) Thanh Hóa ⚡️ Mới Nhất 2022

26
Mã Bưu Chính Thanh Hoá

Mã bưu điện Thanh Hóa nhằm giúp bạn khi gửi và nhận thư từ, bưu kiện, bưu phẩm,… bạn nên ghi đúng mã bưu điện của từng bưu cục thuộc tỉnh Thanh Hóa gần địa điểm người gửi/người nhận để dễ dàng nhận được thư từ, bưu kiện, bưu phẩm và hạn chế trường hợp thất lạc.

Cấu trúc chi tiết mã Zipcode của Thanh Hóa

  • 2 ký tự đầu tiên: xác định tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
  • Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên: xác định tên quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương
  • Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia
cấu trúc mã bưu chính
cấu trúc mã bưu chính

Mã bưu chính Thanh Hóa: 40000 – 42000 (Zip/Postal code các bưu cục tỉnh Thanh Hóa)

Mẹo tìm nhanh: sử dụng tổ hợp phím Ctrl + F (command + F trên MAC) và gõ tên bưu cục muốn tra cứu để tìm nhanh hơn

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm tỉnh Thanh Hóa 40000
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy 40001
Ban Tổ chức tỉnh ủy 40002
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy 40003
Ban Dân vận tỉnh ủy 40004
Ban Nội chính tỉnh ủy 40005
Đảng ủy khối cơ quan 40009
Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy 40010
Đảng ủy khối doanh nghiệp 40011
Báo Thanh Hóa 40016
Hội đồng nhân dân 40021
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội 40030
Tòa án nhân dân tỉnh 40035
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh 40036
Kiểm toán nhà nước khu vực XI 40037
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân 40040
Sở Công Thương 40041
Sở Kế hoạch và Đầu tư 40042
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội 40043
Sở Ngoại vụ 40044
Sở Tài chính 40045
Sở Thông tin và Truyền thông 40046
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch 40047
Công an tỉnh 40049
Sở Cảnh sát phòng cháy chữa cháy tỉnh 40050
Sở Nội vụ 40051
Sở Tư pháp 40052
Sở Giáo dục và Đào tạo 40053
Sở Giao thông vận tải 40054
Sở Khoa học và Công nghệ 40055
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 40056
Sở Tài nguyên và Môi trường 40057
Sở Xây dựng 40058
Sở Y tế 40060
Bộ chỉ huy Quân sự 40061
Ban Dân tộc 40062
Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh 40063
Thanh tra tỉnh 40064
Trường chính trị tỉnh 40065
Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam 40066
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh 40067
Bảo hiểm xã hội tỉnh 40070
Cục Thuế 40078
Cục Hải quan 40079
Cục Thống kê 40080
Kho bạc Nhà nước tỉnh 40081
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật 40085
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị 40086
Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật 40087
Liên đoàn Lao động tỉnh 40088
Hội Nông dân tỉnh 40089
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh 40090
Tỉnh đoàn 40091
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh 40092
Hội Cựu chiến binh tỉnh 40093

THÀNH PHỐ THANH HÓA

BC. Trung tâm thành phố Thanh Hóa 40100
Thành ủy 40101
Hội đồng nhân dân 40102
Ủy ban nhân dân 40103
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 40104
P. Hàm Rồng 40106
P. Tào Xuyên 40107
X. Thiệu Dương 40108
P. Đông Cương 40109
P. Đông Thọ 40110
P. Trường Thi 40111
P. Nam Ngạn 40112
X. Hoằng Long 40113
X. Hoằng Anh 40114
X. Hoằng Lý 40115
X. Thiệu Khánh 40116
X. Thiệu Vân 40117
X. Đông Lĩnh 40118
P. Phú Sơn 40119
P. Điện Biên 40120
P. Ba Đình 40121
P. Ngọc Trạo 40122
P. Lam Sơn 40123
P. Đông Hương 40124
P. Đông Hải 40125
X. Hoằng Quang 40126
X. Hoằng Đại 40127
X. Quảng Hưng 40128
P. Đông Sơn 40129
P. Đông Vệ 40130
P. Quảng Thắng 40131
P. Tân Sơn 40132
X. Đông Tân 40133
P. An Hoạch 40134
X. Đông Hưng 40135
X. Đông Vinh 40136
X. Quảng Thịnh 40137
X. Quảng Thành 40138
X. Quảng Đông 40139
X. Quảng Phú 40140
X. Quảng Tâm 40141
X. Quảng Cát 40142
BCP. Thanh Hóa 1 40150
BCP. Thanh Hóa 2 40151
BCP. Thanh Hóa 3 40152
BC. Ba Voi 40153
BC. Cầu Tào 40154
BC. Chơ Môi 40155
BC. Đội Cung 40156
BC. Đông Vệ 40157
BC. Ga Thanh Hóa 40158
BC. Hàm Rồng 40159
BC. Hàng Đồng 40160
BC. Kinh Doanh Tiếp Thị 1 40161
BC. Kinh Doanh Tiếp Thị 2 40162
BC. Lai Thành 40163
BC. Phú Sơn 40164
BC. Hệ 1 Thanh Hoá 40199

THÀNH PHỐ SẦM SƠN

BC. Trung tâm thành phố Sầm Sơn 40200
Thành ủy 40201
Hội đồng nhân dân 40202
Ủy ban nhân dân 40203
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 40204
P. Trường Sơn 40206
P. Bắc Sơn 40207
P. Trung Sơn 40208
P. Quảng Cư 40209
P. Quảng Tiến 40210
P. Quảng Châu 40211
P. Quảng Thọ 40212
P. Quảng Vinh 40213
X. Quảng Đại 40214
X. Quảng Hùng 40215
X. Quảng Minh 40216
BCP. Sầm Sơn 40250
BC. Quảng Tiến 40251

HUYỆN HOẰNG HÓA

BC. Trung tâm huyện Hoằng Hóa 40300
Huyện ủy 40301
Hội đồng nhân dân 40302
Ủy ban nhân dân 40303
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 40304
TT. Bút Sơn 40306
X. Hoằng Đạo 40307
X. Hoằng Ngọc 40308
X. Hoằng Đông 40309
X. Hoằng Phụ 40310
X. Hoằng Thanh 40311
X. Hoằng Tiến 40312
X. Hoằng Hải 40313
X. Hoằng Trường 40314
X. Hoằng Yến 40315
X. Hoằng Hà 40316
X. Hoằng Phúc 40317
X. Hoằng Đạt 40318
X. Hoằng Xuyên 40319
X. Hoằng Đức 40320
X. Hoằng Khê 40321
X. Hoằng Quý 40322
X. Hoằng Sơn 40323
X. Hoằng Lương 40324
X. Hoằng Trinh 40325
X. Hoằng Trung 40326
X. Hoằng Kim 40327
X. Hoằng Khánh 40328
X. Hoằng Xuân 40329
X. Hoằng Phương 40330
X. Hoằng Phú 40331
X. Hoằng Giang 40332
X. Hoằng Hơp 40333
X. Hoằng Quỳ 40334
X. Hoằng Cát 40335
X. Hoằng Minh 40336
X. Hoằng Vinh 40337
X. Hoằng Đồng 40338
X. Hoằng Thịnh 40339
X. Hoằng Lộc 40340
X. Hoằng Thái 40341
X. Hoằng Thắng 40342
X. Hoằng Lưu 40343
X. Hoằng Thành 40344
X. Hoằng Trạch 40345
X. Hoằng Phong 40346
X. Hoằng Tân 40347
X. Hoằng Châu 40348
BCP. Hoằng Hóa 40375
BCP. Chơ Vực 40376
BC. Hoằng Châu 40377
BC. Nghĩa Trang 40378

HUYỆN HẬU LỘC

BC. Trung tâm huyện Hậu Lộc 40400
Huyện ủy 40401
Hội đồng nhân dân 40402
Ủy ban nhân dân 40403
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 40404
TT. Hậu Lộc 40406
X. Xuân Lộc 40407
X. Hòa Lộc 40408
X. Hải Lộc 40409
X. Minh Lộc 40410
X. Phú Lộc 40411
X. Thịnh Lộc 40412
X. Hoa Lộc 40413
X. Ngư Lộc 40414
X. Đa Lộc 40415
X. Hưng Lộc 40416
X. Liên Lộc 40417
X. Quang Lộc 40418
X. Tuy Lộc 40419
X. Phong Lộc 40420
X. Cầu Lộc 40421
X. Thành Lộc 40422
X. Đồng Lộc 40423
X. Đại Lộc 40424
X. Châu Lộc 40425
X. Triệu Lộc 40426
X. Tiến Lộc 40427
X. Lộc Sơn 40428
X. Lộc Tân 40429
X. Mỹ Lộc 40430
X. Văn Lộc 40431
X. Thuần Lộc 40432
BCP. Hậu Lộc 40450
BC. Đại Lộc 40451
BC. Hoa Lộc 40452
BC. Minh Lộc 40453

HUYỆN NGA SƠN

BC. Trung tâm huyện Nga Sơn 40500
Huyện ủy 40501
Hội đồng nhân dân 40502
Ủy ban nhân dân 40503
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 40504
TT. Nga Sơn 40506
X. Nga Yên 40507
X. Nga Hải 40508
X. Nga Liên 40509
X. Nga Thành 40510
X. Nga An 40511
X. Nga Thái 40512
X. Nga Phú 40513
X. Nga Điền 40514
X. Nga Giáp 40515
X. Nga Thiện 40516
X. Nga Trường 40517
X. Nga Vịnh 40518
X. Ba Đình 40519
X. Nga Tiến 40520
X. Nga Văn 40521
X. Nga Thắng 40522
X. Nga Mỹ 40523
X. Nga Lĩnh 40524
X. Nga Thạch 40525
X. Nga Nhân 40526
X. Nga Bạch 40527
X. Nga Trung 40528
X. Nga Hưng 40529
X. Nga Thanh 40530
X. Nga Thủy 40531
X. Nga Tân 40532
BCP. Nga Sơn 40550
BC. Hói Đào 40551
BC. Mai An Tiêm 40552
BC. Nga Nhân 40553

HUYỆN HÀ TRUNG

BC. Trung tâm huyện Hà Trung 40600
Huyện ủy 40601
Hội đồng nhân dân 40602
Ủy ban nhân dân 40603
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 40604
TT. Hà Trung 40606
X. Hà Lai 40607
X. Hà Châu 40608
X. Hà Vinh 40609
X. Hà Thanh 40610
X. Hà Vân 40611
X. Hà Dương 40612
X. Hà Yên 40613
X. Hà Bình 40614
X. Hà Ninh 40615
X. Hà Thái 40616
X. Hà Lâm 40617
X. Hà Phú 40618
X. Hà Hải 40619
X. Hà Ngọc 40620
X. Hà Phong 40621
X. Hà Bắc 40622
X. Hà Long 40623
X. Hà Giang 40624
X. Hà Tiến 40625
X. Hà Tân 40626
X. Hà Lĩnh 40627
X. Hà Đông 40628
X. Hà Sơn 40629
X. Hà Toại 40630
BCP. Hà Trung 40650
BC. Cầu Cừ 40651
BC. Chơ Gũ 40652
BC. Đò Lèn 40653

THỊ XÃ BỈM SƠN

BC. Trung tâm thị xã Bỉm Sơn 40700
Thị ủy 40701
Hội đồng nhân dân 40702
Ủy ban nhân dân 40703
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 40704
P. Ba Đình 40706
P. Lam Sơn 40707
P. Đông Sơn 40708
X. Hà Lan 40709
X. Quang Trung 40710
P. Phú Sơn 40711
P. Ngọc Trạo 40712
P. Bắc Sơn 40713
BCP. Bỉm Sơn 40750
BC. Bắc Sơn 40751
BC. Lam Sơn 40752

HUYỆN ĐÔNG SƠN

BC. Trung tâm huyện Đông Sơn 40800
Huyện ủy 40801
Hội đồng nhân dân 40802
Ủy ban nhân dân 40803
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 40804
TT. Rừng Thông 40806
X. Đông Tiến 40807
X. Đông Thanh 40808
X. Đông Khê 40809
X. Đông Hoàng 40810
X. Đông Ninh 40811
X. Đông Anh 40812
X. Đông Minh 40813
X. Đông Thịnh 40814
X. Đông Hòa 40815
X. Đông Yên 40816
X. Đông Văn 40817
X. Đông Phú 40818
X. Đông Quang 40819
X. Đông Nam 40820
BCP. Đông Sơn 40850

HUYỆN THIỆU HÓA

BC. Trung tâm huyện Thiệu Hóa 40900
Huyện ủy 40901
Hội đồng nhân dân 40902
Ủy ban nhân dân 40903
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 40904
TT. Vạn Hà 40906
X. Thiệu Nguyên 40907
X. Thiệu Tân 40908
X. Thiệu Hơp 40909
X. Thiệu Thịnh 40910
X. Thiệu Quang 40911
X. Thiệu Duy 40912
X. Thiệu Giang 40913
X. Thiệu Long 40914
X. Thiệu Phú 40915
X. Thiệu Phúc 40916
X. Thiệu Công 40917
X. Thiệu Thành 40918
X. Thiệu Ngọc 40919
X. Thiệu Vũ 40920
X. Thiệu Tiến 40921
X. Thiệu Toán 40922
X. Thiệu Minh 40923
X. Thiệu Chính 40924
X. Thiệu Hòa 40925
X. Thiệu Tâm 40926
X. Thiệu Viên 40927
X. Thiệu Vận 40928
X. Thiệu Đô 40929
X. Thiệu Lý 40930
X. Thiệu Trung 40931
X. Thiệu Châu 40932
X. Thiệu Giao 40933
BCP. Thiệu Hóa 40950
BC. Ba Chè 40951

HUYỆN YÊN ĐỊNH

BC. Trung tâm huyện Yên Định 41000
Huyện ủy 41001
Hội đồng nhân dân 41002
Ủy ban nhân dân 41003
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 41004
TT. Quán Lào 41006
X. Định Long 41007
X. Định Hưng 41008
X. Định Tân 41009
X. Định Hải 41010
X. Định Liên 41011
X. Định Tăng 41012
X. Định Tường 41013
X. Định Bình 41014
X. Định Hòa 41015
X. Định Tiến 41016
X. Định Thành 41017
X. Định Công 41018
X. Yên Thái 41019
X. yên Ninh 41020
X. Yên Lạc 41021
X. Yên Thịnh 41022
X. Yên Hùng 41023
X. Yên Phong 41024
X. Yên Trường 41025
X. Yên Bái 41026
X. Yên Phú 41027
X. Yên Giang 41028
X. Yên Tâm 41029
X. Yên Trung 41030
X. Yên Thọ 41031
X. Quý Lộc 41032
X. Yên Lâm 41033
TT. Thống Nhất 41034
BCP. Yên Định 41050
BC. Kiểu 41051
BC. Thống Nhất 41052

HUYỆN VĨNH LỘC

BC. Trung tâm huyện Vĩnh Lộc 41100
Huyện ủy 41101
Hội đồng nhân dân 41102
Ủy ban nhân dân 41103
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 41104
TT. Vĩnh Lộc 41106
X. Vĩnh Phúc 41107
X. Vĩnh Hưng 41108
X. Vĩnh Long 41109
X. Vĩnh Quang 41110
X. Vĩnh Yên 41111
X. Vĩnh Tiến 41112
X. Vĩnh Thành 41113
X. Vĩnh Ninh 41114
X. Vĩnh Khang 41115
X. Vĩnh Hòa 41116
X. Vĩnh Hùng 41117
X. Vĩnh Tân 41118
X. Vĩnh Thịnh 41119
X. Vĩnh Minh 41120
X. Vĩnh An 41121
BCP. Vĩnh Lộc 41150
BC. Bồng Trung 41151

HUYỆN THẠCH THÀNH

BC. Trung tâm huyện Thạch Thành 41200
Huyện ủy 41201
Hội đồng nhân dân 41202
Ủy ban nhân dân 41203
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 41204
TT. Kim Tân 41206
TT. Vân Du 41207
X. Thành Vân 41208
X. Thành Tân 41209
X. Thành Trực 41210
X. Thành Công 41211
X. Thành Minh 41212
X. Thành Vinh 41213
X. Thành Yên 41214
X. Thành Mỹ 41215
X. Thạch Lâm 41216
X. Thạch Tương 41217
X. Thạch Quảng 41218
X. Thạch Cẩm 41219
X. Thạch Sơn 41220
X. Thạch Bình 41221
X. Thạch Định 41222
X. Thạch Đồng 41223
X. Thạch Long 41224
X. Thành Hưng 41225
X. Thành Kim 41226
X. Thạch Tân 41227
X. Thành Tiến 41228
X. ThànhThọ 41229
X. Thành Tâm 41230
X. Thành An 41231
X. Thành Long 41232
X. Ngọc Trạo 41233
BCP. Thạch Thành 41250
BC. Thạch Quảng 41251
BC. Vân Du 41252

HUYỆN CẨM THỦY

BC. Trung tâm huyện Cẩm Thủy 41300
Huyện ủy 41301
Hội đồng nhân dân 41302
Ủy ban nhân dân 41303
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 41304
TT. Cẩm Thủy 41306
X. Cẩm Phong 41307
X. Cẩm Giang 41308
X. Cẩm Tú 41309
X. Cẩm Quý 41310
X. Cẩm Lương 41311
X. Cẩm Thành 41312
X. Cẩm Liên 41313
X. Cẩm Thạch 41314
X. Cẩm Bình 41315
X. Cẩm Châu 41316
X. Cẩm Sơn 41317
X. Cẩm Ngọc 41318
X. Cẩm Long 41319
X. Phúc Do 41320
X. Cẩm Yên 41321
X. Cẩm Tâm 41322
X. Cẩm Tân 41323
X. Cẩm Phú 41324
X. Cẩm Vân 41325
BCP. Cẩm Thủy 41350
BC. Phố Vạc 41351
BC. Phúc Do 41352

HUYỆN BÁ THƯỚC

BC. Trung tâm huyện Bá Thước 41400
Huyện ủy 41401
Hội đồng nhân dân 41402
Ủy ban nhân dân 41403
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 41404
TT. Bá Thước 41406
X. Lương Ngoại 41407
X. Lương Nội 41408
X. Hạ Trung 41409
X. Tân Lập 41410
X. Ban Công 41411
X. Cổ Lũng 41412
X. Lũng Cao 41413
X. Thành Sơn 41414
X. Lũng Niêm 41415
X. Thành Lâm 41416
X. Lâm Sa 41417
X. Ái Thương 41418
X. Điền Lư 41419
X. Lương Trung 41420
X. Điền Trung 41421
X. Điền Hạ 41422
X. Điền Thương 41423
X. Điền Quang 41424
X. Thiết Ống 41425
X. Thiết Kế 41426
X. Kỳ Tân 41427
X. Văn Nho 41428
BCP. Bá Thước 41450
BC. Điền Lư 41451
BC. Đồng Tâm 41452

HUYỆN TRIỆU SƠN

BC. Trung tâm huyện Triệu Sơn 41500
Huyện ủy 41501
Hội đồng nhân dân 41502
Ủy ban nhân dân 41503
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 41504
TT. Triệu Sơn 41506
X. Minh Châu 41507
X. Dân Lý 41508
X. Minh Dân 41509
X. Dân Quyền 41510
X. Dân Lực 41511
X. Thọ Thế 41512
X. Thọ Phú 41513
X. Thọ Vực 41514
X. Xuân Thịnh 41515
X. Xuân Lộc 41516
X. Thọ Dân 41517
X. Xuân Thọ 41518
X. Thọ Ngọc 41519
X. Thọ Cường 41520
X. Thọ Sơn 41521
X. Thọ Tiến 41522
X. Bình Sơn 41523
X. Thọ Bình 41524
X. Hơp Lý 41525
X. Hơp Tiến 41526
X. Triệu Thành 41527
X. Hơp Thành 41528
X. Thọ Tân 41529
X. Hơp Thắng 41530
X. Minh Sơn 41531
X. An Nông 41532
X. Văn Sơn 41533
X. Nông Trường 41534
X. Tiến Nông 41535
X. Thái Hòa 41536
X. Tân Ninh 41537
X. Khuyến Nông 41538
X. Đồng Lơi 41539
X. Đồng Tiến 41540
X. Đồng Thắng 41541
BCP. Triệu Sơn 41550
BC. Chơ Đà 41551
BC. Chơ Nưa 41552
BC. Chơ Sim 41553

HUYỆN THỌ XUÂN

BC. Trung tâm huyện Thọ Xuân 41600
Huyện ủy 41601
Hội đồng nhân dân 41602
Ủy ban nhân dân 41603
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 41604
TT. Thọ Xuân 41606
X. Hạnh Phúc 41607
X. Xuân Thành 41608
X. Xuân Tân 41609
X. Xuân Lai 41610
X. Xuân Yên 41611
X. Xuân Trường 41612
X. Xuân Hòa 41613
X. Thọ Hải 41614
X. Phú Yên 41615
X. Xuân Lập 41616
X. Xuân Minh 41617
X. Thọ Thắng 41618
X. Quảng Phú 41619
X. Xuân Tín 41620
X. Thọ Lập 41621
X. Xuân Châu 41622
X. Thọ Minh 41623
X. Xuân Thiên 41624
X. Xuân Lam 41625
X. Thọ Diên 41626
X. Thọ Lâm 41627
TT. Lam Sơn 41628
TT. Sao Vàng 41629
X. Thọ Xương 41630
X. Xuân Bái 41631
X. Xuân Phú 41632
X. Xuân Thắng 41633
X. Xuân Hưng 41634
X. Xuân Sơn 41635
X. Xuân Giang 41636
X. Xuân Quang 41637
X. Tây Hồ 41638
X. Nam Giang 41639
X. Thọ Lộc 41640
X. Bắc Lương 41641
X. Thọ Nguyên 41642
X. Xuân Phong 41643
X. Xuân Khánh 41644
X. Thọ Trường 41645
X. Xuân Vinh 41646
BCP. Thọ Xuân 41675
BC. Chơ Sánh 41676
BC. Mục Sơn 41677
BC. Sao Vàng 41678
BC. Tứ Trụ 41679
BC. Xuân Lai 41680

HUYỆN NGỌC LẶC

BC. Trung tâm huyện Ngọc Lặc 41700
Huyện ủy 41701
Hội đồng nhân dân 41702
Ủy ban nhân dân 41703
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 41704
TT. Ngọc Lặc 41706
X. Cao Ngọc 41718
X. Cao Thịnh 41710
X. Đồng Thịnh 41713
X. Kiên Thọ 41727
X. Lam Sơn 41721
X. Lộc Thịnh 41711
X. Minh Sơn 41720
X. Minh Tiến 41722
X. Mỹ Tân 41717
X. Ngọc Khê 41707
X. Ngọc Liên 41712
X. Ngọc Sơn 41708
X. Ngọc Trung 41709
X. Nguyệt Ấn 41723
X. Phúc Thịnh 41726
X. Phùng Giáo 41724
X. Phùng Minh 41725
X. Quang Trung 41714
X. Thạch Lập 41716
X. Thúy Sơn 41715
X. Vân Âm 41719
BCP. Ngọc Lặc 41750
BC. Phố Xi 41751
BC. Minh Tiến 41752
BC. Phố 1 41753

HUYỆN LANG CHÁNH

BC. Trung tâm huyện Lang Chánh 41800
Huyện ủy 41801
Hội đồng nhân dân 41802
Ủy ban nhân dân 41803
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 41804
TT. Lang Chánh 41806
X. Đồng Lương 41807
X. Quang Hiến 41808
X. Tân Phúc 41809
X. Tam Văn 41810
X. Lâm Phú 41811
X. Yên Khương 41812
X. Yên Thắng 41813
X. Trí Nang 41814
X. Giao An 41815
X. Giao Thiện 41816
BCP. Lang Chánh 41850

HUYỆN QUAN HÓA

BC. Trung tâm huyện Quan Hóa 41900
Huyện ủy 41901
Hội đồng nhân dân 41902
Ủy ban nhân dân 41903
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 41904
TT. Quan Hóa 41906
X. Xuân Phú 41907
X. Phú Nghiêm 41908
X. Hồi Xuân 41909
X. Nam Xuân 41910
X. Nam Động 41911
X. Thiên Phủ 41912
X. Hiền Kiệt 41913
X. Hiền Chung 41914
X. Nam Tiến 41915
X. Thanh Xuân 41916
X. Phú Xuân 41917
X. Phú Lệ 41918
X. Phú Sơn 41919
X. Phú Thanh 41920
X. Trung Thành 41921
X. Thành Sơn 41922
X. Trung Sơn 41923
BCP. Quan Hóa 41950

HUYỆN QUAN SƠN

BC. Trung tâm huyện Quan Sơn 42000
Huyện ủy 42001
Hội đồng nhân dân 42002
Ủy ban nhân dân 42003
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 42004
TT. Quan Sơn 42006
X. Trung Thương 42007
X. Trung Tiến 42008
X. Trung Hạ 42009
X. Trung Xuân 42010
X. Sơn Lư 42011
X. Tam Lư 42012
X. Sơn Hà 42013
X. Tam Thanh 42014
X. Sơn Điện 42015
X. Mường Mìn 42016
X. Na Mèo 42017
X. Sơn Thủy 42018
BCP. Quan Sơn 42050
BC. Na Mèo 42051

HUYỆN MƯỜNG LÁT

BC. Trung tâm huyện Mường Lát 42100
Huyện ủy 42101
Hội đồng nhân dân 42102
Ủy ban nhân dân 42103
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 42104
TT. Mường Lát 42106
X. Trung Lý 42107
X. Mường Lý 42108
X. Tam Chung 42109
X. Tén Tằn 42110
X. Nhi Sơn 42111
X. Pù Nhi 42112
X. Quang Chiểu 42113
X. Mường Chanh 42114
BCP. Mường Lát 42150

HUYỆN THƯỜNG XUÂN

BC. Trung tâm huyện Thường Xuân 42200
Huyện ủy 42201
Hội đồng nhân dân 42202
Ủy ban nhân dân 42203
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 42204
TT. Thường Xuân 42206
X. Xuân Dương 42207
X. Ngọc Phụng 42208
X. Xuân Cẩm 42209
X. Lương Sơn 42210
X. Yên Nhân 42211
X. Bát Mọt 42212
X. Vạn Xuân 42213
X. Thọ Thanh 42214
X. Xuân Cao 42215
X. Xuân Lẹ 42216
X. Xuân Chinh 42217
X. Xuân Lộc 42218
X. Luận Khê 42219
X. Luận Thành 42220
X. Tân Thành 42221
X. Xuân Thắng 42222
BCP. Thường Xuân 42250
BC. Cưa Đặt 42251

HUYỆN NÔNG CỐNG

BC. Trung tâm huyện Nông Cống 42300
Huyện ủy 42301
Hội đồng nhân dân 42302
Ủy ban nhân dân 42303
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 42304
TT. Nông Cống 42306
X. Vạn Thiện 42307
X. Trường Minh 42308
X. Trường Trung 42309
X. Minh Khôi 42310
X. Minh Nghĩa 42311
X. Vạn Hòa 42312
X. Tế Lơi 42313
X. Tế Nông 42314
X. Tế Tân 42315
X. Trung Ý 42316
X. Hoàng Giang 42317
X. Hoàng Sơn 42318
X. Tân Phúc 42319
X. Tân Thọ 42320
X. Tân Khang 42321
X. Trung Thành 42322
X. Tế Thắng 42323
X. Trung Chính 42324
X. Vạn Thắng 42325
X. Thăng Long 42326
X. Thăng Thọ 42327
X. Thăng Bình 42328
X. Trường Sơn 42329
X. Trường Giang 42330
X. Tương Văn 42331
X. Tương Lĩnh 42332
X. Tương Sơn 42333
X. Công Liêm 42334
X. Công Chính 42335
X. Công Bình 42336
X. Yên Mỹ 42337
BCP. Nông Cống 42350
BC. Cầu Quan 42351
BC. Trường Sơn 42352
BĐVHX Lê Đình Chinh 42353

HUYỆN NHƯ THANH

BC. Trung tâm huyện Như Thanh 42400
Huyện ủy 42401
Hội đồng nhân dân 42402
Ủy ban nhân dân 42403
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 42404
TT. Bến Sung 42406
X. Phú Nhuận 42407
X. Mậu Lâm 42408
X. Phương Nghi 42409
X. Xuân Du 42410
X. Cán Khê 42411
X. Xuân Thọ 42412
X. Xuân Khang 42413
X. Hải Long 42414
X. Hải Vân 42415
X. Xuân Thái 42416
X. Xuân Phúc 42417
X. Yên Thọ 42418
X. Yên Lạc 42419
X. Phúc Đường 42420
X. Thanh Tân 42421
X. Thanh Kỳ 42422
BCP. Như Thanh 42450
BĐVHX Thanh Tân 2 42451

HUYỆN NHƯ XUÂN

BC. Trung tâm huyện Như Xuân 42500
Huyện ủy 42501
Hội đồng nhân dân 42502
Ủy ban nhân dân 42503
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 42504
TT. Yên Cát 42506
X. Tân Bình 42507
X. Yên Lễ 42508
X. Thương Ninh 42509
X. Cát Tân 42510
X. Hóa Quỳ 42511
X. Cát Vân 42512
X. Thanh Xuân 42513
X. Thanh Sơn 42514
X. Thanh Quân 42515
X. Thanh Phong 42516
X. Thanh Lâm 42517
X. Thanh Hòa 42518
X. Xuân Quỳ 42519
X. Bình Lương 42520
X. Xuân Hòa 42521
X. Xuân Bình 42522
X. Bãi Trành 42523
BCP. Như Xuân 42550

HUYỆN QUẢNG XƯƠNG

BC. Trung tâm huyện Quảng Xương 42600
Huyện ủy 42601
Hội đồng nhân dân 42602
Ủy ban nhân dân 42603
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 42604
TT. Quảng Xương 42606
X. Quảng Đức 42607
X. Quảng Giao 42608
X. Quảng Định 42609
X. Quảng Tân 42610
X. Quảng Trạch 42611
X. Quảng Phong 42612
X. Quảng Hòa 42613
X. Quảng Yên 42614
X. Quảng Long 42615
X. Quảng Hơp 42616
X. Quảng Ninh 42617
X. Quảng Nhân 42618
X. Quảng Hải 42619
X. Quảng Lưu 42620
X. Quảng Bình 42621
X. Quảng Văn 42622
X. Quảng Ngọc 42623
X. Quảng Phúc 42624
X. Quảng Vọng 42625
X. Quảng Trường 42626
X. Quảng Lĩnh 42627
X. Quảng Lộc 42628
X. Quảng Thái 42629
X. Quảng Lơi 42630
X. Quảng Khê 42631
X. Quảng Thạch 42632
X. Quảng Chính 42633
X. Quảng Trung 42634
X. Quảng Nham 42635
BCP. Quảng Xương 42650
BC. Chơ Ghép 42651
BC. Vân Trinh 42652

HUYỆN TĨNH GIA

BC. Trung tâm huyện Tĩnh Gia 42700
Huyện ủy 42701
Hội đồng nhân dân 42702
Ủy ban nhân dân 42703
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 42704
TT. Tĩnh Gia 42706
X. Hải Hòa 42707
X. Ninh Hải 42708
X. Hải Nhân 42709
X. Định Hải 42710
X. Hải Lĩnh 42711
X. Tân Dân 42712
X. Hải An 42713
X. Triêu Dương 42714
X. Hải Ninh 42715
X. Hải Châu 42716
X. Thanh Thủy 42717
X. Thanh Sơn 42718
X. Ngọc Lĩnh 42719
X. Anh Sơn 42720
X. Hùng Sơn 42721
X. Các Sơn 42722
X. Phú Sơn 42723
X. Nguyên Bình 42724
X. Bình Minh 42725
X. Hải Thanh 42726
X. Hải Bình 42727
X. Xuân Lâm 42728
X. Phú Lâm 42729
X. Trúc Lâm 42730
X. Tùng Lâm 42731
X. Tân Trường 42732
X. Mai Lâm 42733
X. Tĩnh Hải 42734
X. Hải Yến 42735
X. Trường Lâm 42736
X. Hải Thương 42737
X. Hải Hà 42738
X. Nghi Sơn 42739
BCP. Tĩnh Gia 42750
BC. Chơ Kho 42751
BC. Mai Lâm 42752
BC. Nghi Sơn 42753

Trên đây là bài viết tổng hợp mã bưu điện tỉnh Thanh Hóa mới nhất áp dụng từ đầu năm 2022 đến hiện tại các bạn sẽ tìm được mã bưu điện của bưu cục tại tỉnh Thanh Hóa mà bạn cần.